Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
8. Thảo luận về vấn đề môi trường
Hội thoại N3 bài 8 - Thảo luận về vấn đề môi trường
💬Dialogue
最近、スーパーでのレジ袋が有料化されましたよね。
Dạo gần đây, túi nilon tại siêu thị đã bắt đầu bị tính phí rồi nhỉ.
ええ。最初は少し不便に感じましたが、今はマイバッグを持ち歩くのが当たり前になりましたね。
Vâng. Lúc đầu tôi thấy hơi bất tiện nhưng giờ thì việc mang theo "my bag" (túi riêng) đã trở nên đương nhiên rồi.
でも、レジ袋だけを減らしても、プラスチックゴミ全体の問題はなかなか解決しないという意見もありますよ。
Nhưng cũng có ý kiến cho rằng dù chỉ cắt giảm túi nilon thì vấn đề rác thải nhựa tổng thể vẫn khó mà giải quyết được đấy.
確かにそうですね。過剰な包装や、ペットボトルの問題も深刻ですし。
Đúng là vậy thật. Vấn đề đóng gói quá mức hay chai nhựa PET cũng đang rất nghiêm trọng.
日本は特に商品の個包装が多いですからね。清潔ですが、その分ゴミも増えてしまいます。
Nhật Bản đặc biệt có nhiều hàng hóa được đóng gói riêng lẻ từng cái một mà. Sạch sẽ thật đấy nhưng lượng rác cũng theo đó mà tăng lên.
経済的な利益を優先するのか、それとも環境保護を優先するのか、難しいバランスですね。
Ưu tiên lợi ích kinh tế hay ưu tiên bảo vệ môi trường, thật là một sự cân bằng khó khăn nhỉ.
最近は「脱プラスチック」を掲げて、ストローを紙製に変える飲食店も増えています。
Gần đây các cửa hàng ăn uống treo khẩu hiệu "loại bỏ nhựa" và chuyển ống hút sang làm bằng giấy cũng đang tăng lên.
小さな一歩かもしれませんが、一人一人の意識が変わることが一番大切だと思います。
Có lẽ là một bước đi nhỏ, nhưng tôi nghĩ quan trọng nhất là ý thức của mỗi người thay đổi.
その通りですね。私もできるだけ無駄なゴミを出さないように、エコな生活を心がけたいです。
Đúng như vậy. Tôi cũng muốn cố gắng thực hiện lối sống "eco" (thân thiện môi trường) để hạn chế rác thải lãng phí nhất có thể.
私も、まずはリサイクルを徹底することから始めようと思います。
Tôi cũng vậy, trước hết tôi định sẽ bắt đầu từ việc thực hiện triệt để việc tái chế.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜のが当たり前になりました
Việc ~ đã trở thành chuyện đương nhiên / bình thường
〜しても、〜は解決しない
Cho dù có ~ thì cũng không giải quyết được ~
〜を優先するのか、〜を優先するのか
Ưu tiên ~ hay là ưu tiên ~
〜を掲げて
Giương cao / Đưa ra khẩu hiệu/mục tiêu ~
〜を心がけたいです
Tôi muốn cố gắng ghi nhớ và thực hiện ~
❓Questions
スーパーでのレジ袋はどうなりましたか。
日本でのパッケージング(包装)について、どのような特徴が挙げられていますか。
ゴミが増えてしまう要因の一つとして、何が挙げられていますか。
飲食店で行われている「脱プラスチック」の例は何ですか。
二人が一番大切だと考えていることは何ですか。
📚Vocabulary
レジ袋
れじぶくろ
túi nilon khi mua hàng
有料化
ゆうりょうか
tính phí
過剰
かじょう
quá mức, dư thừa
包装
ほうそう
đóng gói, bao bì
個包装
こほうそう
đóng gói riêng lẻ
脱プラスチック
だつぷらすちっく
loại bỏ nhựa, không dùng nhựa
心がける
こころがける
ghi nhớ, cố gắng thực hiện
リサイクル
tái chế