Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
6. Tìm kiếm căn hộ mới
Hội thoại N3 bài 6 - Tìm kiếm căn hộ mới
💬Dialogue
いらっしゃいませ。本日はどのような物件をお探しでしょうか。
Chào mừng quý khách. Hôm nay quý khách đang tìm kiếm loại bất động sản như thế nào ạ?
ええと、来月からこちらの近くに転勤することになりまして、駅に近いアパートを探しているんです。
À, vì từ tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến gần đây nên tôi đang tìm một căn hộ gần ga.
さようでございますか。ご希望の条件はございますか。
Ra là vậy ạ. Quý khách có điều kiện mong muốn cụ thể nào không ạ?
そうですね。駅から徒歩10分以内で、家賃は管理費込みで8万円程度が希望です。あと、できれば南向きの日当たりの良い部屋がいいです。
Để xem nào. Tôi muốn căn hộ cách ga trong vòng 10 phút đi bộ, giá thuê khoảng 8 man yên bao gồm cả phí quản lý. Ngoài ra, nếu được thì phòng hướng Nam có ánh nắng tốt thì tốt ạ.
承知いたしました。それから、築年数や間取りについてはいかがでしょうか。
Tôi đã rõ. Vậy còn về năm xây dựng và sơ đồ phòng thì sao ạ?
築15年以内、間取りは1Kか1LDKが理想です。実は、小型犬を飼っているので、ペット相談可の物件でないといけないんです。
Xây dựng trong vòng 15 năm, sơ đồ phòng lý tưởng là 1K hoặc 1LDK. Thực ra, vì tôi có nuôi một chú chó nhỏ nên bắt buộc phải là căn hộ cho phép nuôi thú cưng.
ペット可となりますと、ぐっと選択肢が狭まりますが...。あ、こちらの物件はいかがでしょう。築10年、駅から徒歩8分。ペット飼育可能です。
Nếu là cho phép nuôi thú cưng thì lựa chọn sẽ bị hẹp đi đáng kể đấy ạ... À, căn này thì sao ạ? Xây được 10 năm, cách ga 8 phút đi bộ. Có thể nuôi thú cưng ạ.
お、いいですね。ただ、オートロックは付いていますか。セキュリティー面が少し気になりまして。
Ồ, được đấy nhỉ. Nhưng mà có khóa tự động (auto-lock) không? Tôi hơi lo lắng về mặt an ninh.
はい、オートロック完備で防犯カメラも設置されていますので、女性の方でも安心してお住まいいただけますよ。
Vâng, có trang bị đầy đủ khóa tự động và cả camera an ninh nữa nên dù là phụ nữ thì cũng có thể yên tâm sinh sống ạ.
完璧ですね。今のを第一候補にしたいので、後で内見をお願いできますか。
Hoàn hảo quá. Tôi muốn chọn căn này là ứng cử viên số một, lát nữa phiền anh cho tôi đi xem nhà được không?
⭐Mẫu câu quan trọng
どのような〜をお探しでしょうか
Quý khách đang tìm kiếm loại ~ như thế nào ạ?
〜ことになりまして
Đã được quyết định là / Sắp phải ~
〜以内で、〜が希望です
Mong muốn là trong vòng/phạm vi ~ và ~
〜となりますと、ぐっと〜
Nếu là ~ thì sẽ ... đi đáng kể
〜面のことが気になりまして
Tôi hơi bận tâm/lo lắng về mặt ~
❓Questions
客がアパートを探している主な理由は何ですか。
客が希望している家賃の予算はいくらですか。
選択肢が狭まってしまう原因は何ですか。
紹介された物件のセキュリティーはどうですか。
客はこの後、何をしたいと言いましたか。
📚Vocabulary
物件
ぶっけん
bất động sản, căn hộ
転勤
てんきん
chuyển công tác
徒歩
とほ
đi bộ
築年数
ちくねんすう
số năm kể từ khi xây dựng
間取り
まどり
sơ đồ phòng, bố cục
南向き
みなみむき
hướng Nam
オートロック
khóa cửa tự động
内見
ないけん
xem nhà trước khi thuê