Chủ đề N3

N3 376🗣 Conversation

6. Tìm kiếm căn hộ mới

Hội thoại N3 bài 6 - Tìm kiếm căn hộ mới

💬Dialogue

A

いらっしゃいませ。本日はどのような物件をお探しでしょうか。

Chào mừng quý khách. Hôm nay quý khách đang tìm kiếm loại bất động sản như thế nào ạ?

ええと、来月からこちらの近くに転勤することになりまして、駅に近いアパートを探しているんです。

À, vì từ tháng sau tôi sẽ chuyển công tác đến gần đây nên tôi đang tìm một căn hộ gần ga.

A

さようでございますか。ご希望の条件はございますか。

Ra là vậy ạ. Quý khách có điều kiện mong muốn cụ thể nào không ạ?

そうですね。駅から徒歩10分以内で、家賃は管理費込みで8万円程度が希望です。あと、できれば南向きの日当たりの良い部屋がいいです。

Để xem nào. Tôi muốn căn hộ cách ga trong vòng 10 phút đi bộ, giá thuê khoảng 8 man yên bao gồm cả phí quản lý. Ngoài ra, nếu được thì phòng hướng Nam có ánh nắng tốt thì tốt ạ.

A

承知いたしました。それから、築年数や間取りについてはいかがでしょうか。

Tôi đã rõ. Vậy còn về năm xây dựng và sơ đồ phòng thì sao ạ?

築15年以内、間取りは1Kか1LDKが理想です。実は、小型犬を飼っているので、ペット相談可の物件でないといけないんです。

Xây dựng trong vòng 15 năm, sơ đồ phòng lý tưởng là 1K hoặc 1LDK. Thực ra, vì tôi có nuôi một chú chó nhỏ nên bắt buộc phải là căn hộ cho phép nuôi thú cưng.

A

ペット可となりますと、ぐっと選択肢が狭まりますが...。あ、こちらの物件はいかがでしょう。築10年、駅から徒歩8分。ペット飼育可能です。

Nếu là cho phép nuôi thú cưng thì lựa chọn sẽ bị hẹp đi đáng kể đấy ạ... À, căn này thì sao ạ? Xây được 10 năm, cách ga 8 phút đi bộ. Có thể nuôi thú cưng ạ.

お、いいですね。ただ、オートロックは付いていますか。セキュリティー面が少し気になりまして。

Ồ, được đấy nhỉ. Nhưng mà có khóa tự động (auto-lock) không? Tôi hơi lo lắng về mặt an ninh.

A

はい、オートロック完備で防犯カメラも設置されていますので、女性の方でも安心してお住まいいただけますよ。

Vâng, có trang bị đầy đủ khóa tự động và cả camera an ninh nữa nên dù là phụ nữ thì cũng có thể yên tâm sinh sống ạ.

完璧ですね。今のを第一候補にしたいので、後で内見をお願いできますか。

Hoàn hảo quá. Tôi muốn chọn căn này là ứng cử viên số một, lát nữa phiền anh cho tôi đi xem nhà được không?

Mẫu câu quan trọng

どのような〜をお探しでしょうか

Quý khách đang tìm kiếm loại ~ như thế nào ạ?

〜ことになりまして

Đã được quyết định là / Sắp phải ~

〜以内で、〜が希望です

Mong muốn là trong vòng/phạm vi ~ và ~

〜となりますと、ぐっと〜

Nếu là ~ thì sẽ ... đi đáng kể

〜面のことが気になりまして

Tôi hơi bận tâm/lo lắng về mặt ~

Questions

1

客がアパートを探している主な理由は何ですか。

A.家が古くなったから
B.転勤することになったから
C.結婚するから
D.家賃を安くしたいから
2

客が希望している家賃の予算はいくらですか。

A.5万円程度
B.8万円程度
C.10万円程度
D.12万円程度
3

選択肢が狭まってしまう原因は何ですか。

A.築年数が古いから
B.駅から遠いから
C.ペットを飼っているから
D.南向きを希望しているから
4

紹介された物件のセキュリティーはどうですか。

A.何もない
B.オートロックと防犯カメラがある
C.管理人だけがいる
D.警察署が近い
5

客はこの後、何をしたいと言いましたか。

A.すぐに契約したい
B.他の店へ行きたい
C.内見(部屋の中を見ること)に行きたい
D.ペットを連れてきたい

📚Vocabulary

物件

ぶっけん

bất động sản, căn hộ

転勤

てんきん

chuyển công tác

徒歩

とほ

đi bộ

築年数

ちくねんすう

số năm kể từ khi xây dựng

間取り

まどり

sơ đồ phòng, bố cục

南向き

みなみむき

hướng Nam

オートロック

khóa cửa tự động

内見

ないけん

xem nhà trước khi thuê

💬Hội thoại liên quan