Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
12. Thủ tục - Tại toà thị chính
Bài nghe số 12 - Thủ tục - Tại toà thị chính
🎵Audio
📝Transcript
職員:はい、今日はどうされましたか。 住民:引っ越しをしたので、住所変更の手続きをしたいんですが。 職員:わかりました。転入届ですね。お引越し日から14日以内ですか。 住民:はい、先週引っ越してきました。 職員:では、こちらの用紙に新しい住所と氏名、生年月日などを記入してください。あと、本人確認ができる書類はお持ちですか。 住民:はい、在留カードでいいですか。 職員:はい、結構です。あ、それから、マイナンバーカードはお持ちですか。そちらの住所変更も必要になりますので。 住民:あ、持ってきていません。家に忘れてしまいました。 職員:そうですか。では、後日で構いませんので、マイナンバーカードを持ってまた窓口に来てください。 住民:わかりました。今日は転入届だけお願いします。
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
住民は何のために市役所に来ましたか。
本人確認書類として何を出しましたか。
住民が忘れたものは何ですか。
マイナンバーカードの手続きはどうしますか。
📚Từ vựng quan trọng
転入届
てんにゅうとどけ
giấy báo nhập khẩu (chuyển đến)
氏名
しめい
họ tên
生年月日
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
本人確認
ほんにんかくにん
xác nhận danh tính
在留カード
ざいりゅうかーど
thẻ lưu trú
窓口
まどぐち
quầy giao dịch
後日
ごじつ
ngày sau, hôm sau
構う
かまう
quan tâm, bận tâm (thường dùng ở thể phủ định: không sao)
🎧Bài nghe liên quan
Công việc làm thêm - Đổi ca làm
Bài nghe số 10 - Công việc làm thêm - Đổi ca làm
Mua sắm - Tại cửa hàng điện máy
Bài nghe số 11 - Mua sắm - Tại cửa hàng điện máy
Tại công ty - Xin nghỉ phép
Bài nghe số 13 - Tại công ty - Xin nghỉ phép
Giao hàng - Hẹn lại giờ giao
Bài nghe số 14 - Giao hàng - Hẹn lại giờ giao