✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
70. んだって : Nghe nói là.

✏️Cấu trúc
V/A/N (thường thể) + んだって💡Cách sử dụng
Dạng văn nói của "のだそうだ". Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác. "Nghe nói là...", "Người ta bảo...".
📚Ví dụ
1
彼が結婚するんだって。
Kare ga kekkon surun datte.
Nghe nói anh ấy sẽ kết hôn.
2
明日は雨なんだって。
Ashita wa amen datte.
Nghe nói mai trời mưa.
3
彼女が辞めるんだって。
Kanojo ga yamerun datte.
Nghe nói cô ấy sẽ nghỉ việc.
4
あの店は美味しいんだって。
Ano mise wa oishiin datte.
Nghe nói quán đó ngon.
5
試験が難しかったんだって。
Shiken ga muzukashikattan datte.
Nghe nói kỳ thi khó.
6
彼は病気なんだって。
Kare wa byoukinin datte.
Nghe nói anh ấy bị ốm.
7
来週から休みなんだって。
Raishuu kara yasumindatte.
Nghe nói tuần sau nghỉ.
8
彼女は怒っているんだって。
Kanojo wa okotte irun datte.
Nghe nói cô ấy đang giận.
9
あの映画は面白いんだって。
Ano eiga wa omoshiroin datte.
Nghe nói phim đó hay.
10
彼は転勤するんだって。
Kare wa tenkin surun datte.
Nghe nói anh ấy sẽ chuyển công tác.