Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
142. は別として : Ngoại trừ / ... thì không nói / Không quan trọng.

✏️Cấu trúc
N + は別として💡Cách sử dụng
Loại trừ một điều khỏi thảo luận. "Ngoại trừ...", "Để sang một bên...", "Không kể...".
📚Ví dụ
給料は別として、今の仕事はとてもやりがいがあるのでずっと続けたいと思う。
Kyuuryou wa betsu toshite, ima no shigoto wa totemo yarigai ga aru node zutto tsudzuketai to omou.
Khoan vọc nói đính phé cái mảng kẹp thù hỡi tiền bạc nưa ha, thóp cái vác việc hiện tại là dũa ngực vọn đầy động lốc nên tui bám nhồi mướt tạc riết á.
結果は別として、彼が最後まで一生懸命に努力したことは評価されるべきだ。
Kekka wa betsu toshite, kare ga saigo made isshoukenmei ni doryoku shita koto wa hyouka sarerubeki da.
Chưa bàn đến kết quả, việc anh ấy đã nỗ lực hết mình đến cùng xứng đáng được ghi nhận.
デザインは別として、この車は燃費も良くてとても運転しやすいのでおすすめだよ。
Dezain wa betsu toshite, kono kuruma wa nenpi mo yokute totemo unten shiyasui node osusume da yo.
Tạm gác chuyện thiết kế sang một bên, chiếc xe này vừa tiết kiệm nhiên liệu lại rất dễ lái nên tôi gợi ý bạn nên mua.
休日のことは別として、平日は仕事が忙しすぎてゆっくり休む暇が全くない。
Kyuujitsu no koto wa betsu toshite, heijitsu wa shigoto ga isogashisugite yukkuri yasumu hima ga mattaku nai.
Không kể ngày nghỉ, chứ ngày thường công việc bận rộn quá tôi hoàn toàn không có thời gian nghỉ ngơi thong thả.
あのレストランは、料理の味は別として、店員の態度が悪いのでもう行きたくない。
Ano resutoran wa, ryouri no aji wa betsu toshite, ten'in no taido ga warui node mou ikitakunai.
Nhà hàng đó không nói đến vị món ăn, nhưng thái độ nhân viên tệ quá nên tôi không muốn đến lần nữa.
冗談は別として、今回のプロジェクトについては真剣に話し合う必要があると思う。
Joudan wa betsu toshite, konkai no purojekuto ni tsuite wa shinken ni hanashiau hitsuyou ga aru to omou.
Gác chuyện đùa sang một bên, tôi nghĩ chúng ta cần thảo luận nghiêm túc về dự án lần này.
他の科目は別として、数学だけはどうしても点数を取ることができなくて苦手だ。
Hoka no kamoku wa betsu toshite, suugaku dake wa doushitemo tensuu wo toru koto ga dekinakute nigate da.
Không kể các môn khác, chỉ riêng toán là tôi không tài nào lấy được điểm cao, đúng là môn sở đoản của tôi.
英語が話せるかどうかは別として、彼には素晴らしいリーダーシップがある。
Eigo ga hanaseru ka dou ka wa betsu toshite, kare ni wa subarashii riidaashippu ga aru.
Chưa bàn đến việc có nói được tiếng Anh hay không, anh ấy có khả năng lãnh đạo tuyệt vời.
交通の不便さは別として、この町は自然が豊かで静かなので住むには最高だ。
Koutsuu no fubensa wa betsu toshite, kono machi wa shizen ga yutaka de shizuka na node sumu ni wa saikou da.
Ngoại trừ sự bất tiện về giao thông, thị trấn này thiên nhiên phong phú lại yên tĩnh, thật là nơi tuyệt vời để sống.
プロの選手は別として、一般の人がフルマラソンを完走するのは本当にすごいことだ。
Puro no senshu wa betsu toshite, ippan no hito ga furu marason wo kansou suru no wa hontou ni sugoi koto da.
Không kể các vận động viên chuyên nghiệp, một người bình thường mà hoàn thành chặng đường marathon thì thật sự là điều tuyệt vời.