Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
219. を通じて : Thông qua... / Suốt cả....

✏️Cấu trúc
N + を通じて💡Cách sử dụng
Diễn tả cách thức đạt được mục đích hoặc trạng thái kéo dài suốt một khoảng thời gian.
📚Ví dụ
ボランティア活動を通じて、多くのことを学んだ。
Borantia katsudou wo tsuujite, ooku no koto wo mananda.
Thông qua các hoạt động tình nguyện, tôi đã học được rất nhiều điều.
この国は一年を通じて暖かい。
Kono kuni wa ichinen wo tsuujite atatakai.
Đất nước này ấm áp suốt cả năm.
友人の紹介を通じて、彼と知り合った。
Yuujin no syoukai wo tsuujite, kare to shiriatta.
Tôi đã quen biết anh ấy thông qua lời giới thiệu của bạn bè.
インターネットを通じて、世界中のニュースを知ることができる。
Intaanetto wo tsuujite, sekaijuu no nyuusu wo shiru koto ga dekiru.
Thông qua Internet, ta có thể biết được tin tức trên toàn thế giới.
あの先生は、一生を通じて子供たちの教育に捧げた。
Ano sensei wa, isshou wo tsuujite kodomotachi no kyouiku ni sasageta.
Người thầy đó đã dành suốt cuộc đời mình cho giáo dục trẻ em.
スポーツを通じて、友情を育む。
Supootsu wo tsuujite, yuujou wo hagukumu.
Nuôi dưỡng tình bạn thông qua thể thao.
テレビのニュースを通じて、事件の詳細を知った。
Terebi no nyuusu wo tsuujite, jiken no syousai wo shitta.
Tôi đã biết chi tiết vụ án thông qua tin tức trên tivi.
この町は四季を通じて美しい景色が楽しめる。
Kono machi wa shiki wo tsuujite utsukushii keshiki ga tanoshimeru.
Thị trấn này ta có thể tận hưởng phong cảnh đẹp suốt cả bốn mùa.
代理人を通じて交渉を行う。
Dairinin wo tsuujite koushou wo okonau.
Tiến hành thương lượng thông qua người đại diện.
仕事を通じて、いろいろな人と出会った。
Shigoto wo tsuujite, iroiro na hito to deatta.
Thông qua công việc mà tôi đã gặp gỡ nhiều người khác nhau.