Chủ đề N4
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 48: Gặp gỡ cấp trên
Hội thoại N4 bài 48 - Gặp gỡ cấp trên
💬Dialogue
部長、失礼いたします。来週の東京出張についてですが、社長もいらっしゃいますか。
Trưởng phòng, tôi xin phép ạ. Về chuyến công tác Tokyo tuần sau, giám đốc cũng sẽ đi cùng chứ ạ?
ええ、社長も行かれますよ。だから、準備をしっかりしてください。
Ừ, giám đốc cũng sẽ đi đấy. Vì vậy, hãy chuẩn bị thật kỹ nhé.
はい。スケジュールの資料をお持ちしました。
Vâng ạ. Tôi xin phép mang tài liệu lịch trình đến cho ngài đây ạ.
ありがとう。ところで、グエンさんは、何時に東京へ行きますか。
Cảm ơn cậu. Nhân tiện thì, Nguyen-san, mấy giờ cậu sẽ đi Tokyo vậy?
私は朝八時の新幹線で参ります。
Tôi xin phép đi bằng tàu Shinkansen lúc 8 giờ sáng ạ.
そうですか。社長も昨日、「早く出発したい」とおっしゃっていましたよ。
Vậy à. Hôm qua giám đốc cũng đã nói là "Muốn xuất phát sớm" đấy.
わかりました。では、社長のチケットも一緒にご用意します。
Tôi hiểu rồi ạ. Vậy thì, tôi xin phép chuẩn bị luôn cả vé của giám đốc.
お願いします。東京に着いた後、すぐに会議がありますか。
Nhờ cậu nhé. Sau khi đến Tokyo, có cuộc họp ngay lập tức không?
いいえ。三時まで時間がありますから、私が駅で皆様をお待ちしております。
Không ạ. Đến tận 3 giờ mới diễn ra nên tôi xin phép sẽ đứng đợi mọi người ở nhà ga ạ.
わかりました。じゃあ、気をつけて行ってきてください。
Tôi rõ rồi. Vậy thì, cậu đi cẩn thận nhé.
⭐Mẫu câu quan trọng
いらっしゃいます / おっしゃいます
Đi, đến, ở / Nói (Tôn kính ngữ của 行く, 来る, いる / 言う)
参ります
Đi, đến (Khiêm nhường ngữ của 行く, 来る)
おVします / ごNします
Làm V cho người bề trên (Khiêm nhường ngữ)
📚Vocabulary
いらっしゃる
đi, đến, ở (Tôn kính của 行く, 来る, いる)
参る
まいる
đi, đến (Khiêm nhường của 行く, 来る)
おっしゃる
nói (Tôn kính của 言う)
出張
しゅっちょう
chuyến công tác
用意する
よういする
chuẩn bị, sắp xếp
資料
しりょう
tài liệu, dữ liệu