Chủ đề N4

N4 1238🗣 Conversation

Bài 50: Lời chào cuối năm

Hội thoại N4 bài 50 - Lời chào cuối năm

💬Dialogue

A

部長、今、少しお時間よろしいでしょうか。

Trưởng phòng, bây giờ ngài có rảnh chút thời gian không ạ?

ええ、アンさん。どうしたんですか。

Ừ, An. Chuyện gì vậy?

B
A

今日は今年の最後の仕事の日ですから、ご挨拶に参りました。

Hôm nay là ngày làm việc cuối cùng của năm nên tôi đến để chào ngài ạ.

ああ、そうですね。一年間、本当にお疲れ様でした。

À, đúng rồi nhỉ. Một năm qua cậu đã vất vả thật sự rồi.

B
A

部長、今年はいろいろお世話になりました。本当にありがとうございました。

Trưởng phòng, năm nay tôi đã được ngài giúp đỡ rất nhiều. Thực sự rất cảm ơn ngài ạ.

こちらこそ、ありがとう。アンさんは毎日よく頑張りましたね。

Phía tôi mới chính là người cần cảm ơn. Hàng ngày An cũng đã cố gắng rất nhiều mà.

B
A

ありがとうございます。来年も精一杯努力いたしますので、よろしくお願いいたします。

Cảm ơn ngài ạ. Sang năm tới tôi cũng xin nỗ lực hết sức mình, vì vậy rất mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ của ngài ạ.

ええ、来年も期待しているよ。年末年始の休みは、国へ帰るんですか。

Ừ, sang năm tôi cũng kỳ vọng vào cậu đấy. Kỳ nghỉ cuối năm và đầu năm mới, cậu có về nước không?

B
A

いいえ。今年は日本でゆっくり休むつもりです。

Dạ không. Năm nay tôi định sẽ nghỉ ngơi thư giãn ở Nhật thôi.

そうですか。じゃあ、風邪を引かないように気をつけて。アンさんも、良いお年をお迎えください。

Vậy à. Thế thì hãy cẩn thận đừng để bị cảm cúm nhé. An cũng dọn một năm mới tốt lành nhé.

B
A

ありがとうございます。部長も良いお年をお迎えください。失礼いたします。

Cảm ơn ngài. Chúc trưởng phòng cũng đón một năm mới tốt lành ạ. Tôi xin phép.

Mẫu câu quan trọng

お世話になりました

Rất cảm ơn vì đã giúp đỡ / Xin cảm ơn vì sự chăm sóc

いたします

Làm (Khiêm nhường ngữ của する)

良いお年をお迎えください

Chúc mừng năm mới (nói trước Tết)

📚Vocabulary

挨拶

あいさつ

lời chào hỏi

お世話になる

おせわになる

được chăm sóc, được giúp đỡ

いたす

làm (Khiêm nhường của する)

努力する

どりょくする

nỗ lực, cố gắng

年末年始

ねんまつねんし

dịp cuối năm và đầu năm mới

お迎えください

おむかえください

hãy đón (một cái Tết/năm mới)

💬Hội thoại liên quan