Chủ đề N1

N1 975🗣 Conversation

Khoa học - Khám phá không gian và Sự tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất

Bài hội thoại N1 bài 22: Khoa học - Khám phá không gian và Sự tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất

💬Dialogue

A

宇宙探査技術の飛躍的な進歩は、人類の地平を未知の領域へと押し広げています。

Sự tiến bộ nhảy vọt của kỹ thuật thám hiểm vũ trụ đang đẩy rộng đường chân trời của nhân loại sang những lĩnh vực chưa biết tới ạ.

ええ。火星移住計画や深宇宙の観測など、壮大な構想が現実味を帯びてきましたね。

Vâng. Những ý tưởng mang quy mô lớn như kế hoạch di cư lên sao Hỏa hay quan sát vũ trụ sâu đã dần mang tính thực tế ạ.

B
A

地球外生命体の存在を示唆する発見があれば、人間観や世界観を根本から揺るがす衝撃となるでしょう。

Nếu có khám phá nào gợi ý về sự tồn tại của các sinh vật ngoài Trái Đất, đó sẽ là một cú sốc làm rung chuyển tận gốc rễ nhân sinh quan và thế giới quan ạ.

その通りです。科学的な探究心は、孤独な惑星である地球の在り方を再定義することにも繋がりますから。

Đúng như vậy ạ. Tâm hồn ham tìm hiểu khoa học cũng sẽ dẫn đến việc định nghĩa lại hình thái của Trái Đất - một hành tinh cô đơn ạ.

B
A

はい。資源開発だけでなく、人類の起源や未来を問う壮大な叙事詩としての探査を続けるべきです。

Vâng. Không chỉ khai thác tài nguyên, chúng ta nên tiếp tục thám hiểm như một bản anh hùng ca lớn đặt ra câu hỏi về nguồn gốc và tương lai của nhân loại ạ.

ええ。夜空を見上げて抱く畏敬の念。それを羅針盤として、私たちは果てしない旅を続けていくのでしょうね。

Vâng. Sự tôn kính, sợ hãi khi ngước nhìn bầu trời đêm. Lấy đó làm kim chỉ nam, chúng ta nhất định sẽ tiếp tục cuộc hành trình không có điểm dừng này ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(を)揺るがす

Dùng để diễn tả một sự kiện gây ra sự xáo trộn hoặc thay đổi lớn trong cấu trúc hoặc tư duy.

~(現実味を帯びる)

Dùng khi một kế hoạch hay ý tưởng vốn nghe xa vời nay bắt đầu có khả năng thực hiện.

~(を)羅針盤として

Dùng để diễn tả một phương châm hoặc mục tiêu định hướng cho hành động.

~(示唆する)

Dùng để diễn tả việc đưa ra một dấu hiệu hoặc ý tưởng một cách gián tiếp.

📚Vocabulary

飛躍的

ひやくてき

nhảy vọt, thần kỳ

現実味を帯びる

げんじつみをおびる

trở nên có tính thực tế

示唆する

しさする

gợi ý, ám chỉ

揺るがす

ゆるがす

làm rung chuyển

叙事詩

じょじし

anh hùng ca, sử thi

畏敬の念

いけいのねん

lòng tôn kính, sợ hãi

💬Hội thoại liên quan