Chủ đề N1

N1🗣 Conversation

Khoa học - Khám phá không gian và Sự tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất

Bài hội thoại N1 bài 22: Khoa học - Khám phá không gian và Sự tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất

💬Dialogue

A

近年、民間企業の参入による宇宙探査技術の飛躍的な進歩は、人類の活動領域を未知の深宇宙へと劇的に押し広げていますね。

Những năm gần đây, sự tiến bộ nhảy vọt của kỹ thuật thám hiểm không gian nhờ sự tham gia của các doanh nghiệp tư nhân đang giúp mở rộng một cách ngoạn mục phạm vi hoạt động của nhân loại tiến tới vũ trụ sâu thẳm chưa từng được biết đến nhỉ.

ええ。火星への有人探査や、月面を拠点とした持続可能な居住計画など、かつてはSFの世界にとどまっていた壮大な構想が、いよいよ現実味を帯びてきました。

Vâng. Những ý tưởng mang quy mô tráng lệ vốn từng chỉ giới hạn trong thế giới khoa học viễn tưởng (SF), như thám hiểm sao Hỏa có người lái hay kế hoạch cư trú bền vững lấy Mặt Trăng làm cứ điểm, nay cuối cùng cũng đã bắt đầu mang màu sắc của đời thực (trở nên có tính hiện thực).

B
A

そうした探査の最重要課題の一つが、地球外生命体の痕跡を見つけ出すことです。もしその存在が示唆されるような発見があれば、歴史的な快挙となります。

Một trong những nhiệm vụ trọng yếu nhất của các cuộc thám hiểm như vậy là tìm ra dấu vết của sinh vật ngoài hành tinh. Nếu có một phát hiện bộc lộ gợi ý về sự tồn tại đó, nó sẽ thực sự là một chiến công lịch sử chấn động.

はい。たとえそれが微生物レベルの生命であったとしても、生命誕生のメカニズムを解明する上で、生物学におけるパラダイムシフトを引き起こすでしょうね。

Vâng. Dẫu cho đó chỉ là sự sống ở cấp độ vi sinh vật đi chăng nữa, thì trong quá trình giải mã cơ chế hình thành sự sống, chắc chắn nó cũng sẽ gây ra một bước ngoặt chuyển đổi mô thức (paradigm shift) trong sinh học.

B
A

さらに言えば、それは単なる科学的発見にとどまらず、我々の宗教観や哲学、さらには「人間とは何か」という根源的な問いを根本から揺るがす衝撃となるはずです。

Nói xa hơn nữa, điều đó không chỉ dừng lại ở một khám phá khoa học đơn thuần, mà sẽ trở thành một cú sốc làm rung chuyển tận gốc rễ nhân sinh quan, quan điểm tôn giáo và học thuật, cũng như câu hỏi mang tính căn nguyên "Con người là gì?".

その通りです。広大な宇宙において我々が唯一の知的生命体ではないと知ることは、孤独な惑星である地球上の生命の尊厳を再定義することに繋がりますから。

Đúng như anh nói ạ. Bởi vì việc biết được rằng chúng ta không phải là sinh mệnh có trí tuệ duy nhất giữa một vũ trụ bao la, sẽ trực tiếp dẫn đến việc định nghĩa lại lòng tôn nghiêm của sự sống trên một hành tinh đơn độc như Trái Đất.

B
A

しかし一方で、巨額の国家予算を投じてまで深宇宙を探求することへの批判的な声も根強く存在しています。地球上の貧困や環境問題の解決を優先すべきだという意見です。

Tuy nhiên, mặt khác, những tiếng nói phê phán mạnh mẽ nhắm vào việc đầu tư một nguồn ngân sách quốc gia khổng lồ chỉ để khám phá vũ trụ xa xôi vẫn luôn tồn tại dai dẳng. Ý kiến cho rằng chúng ta nên ưu tiên giải quyết các vấn đề nghèo đói và môi trường trên Trái Đất trước.

ええ。その懸念は極めて真っ当ですが、宇宙探査で培われた生命維持技術や閉鎖環境での資源循環システムは、そのまま地球が抱える環境課題の解決に応用できるのです。

Vâng. Nỗi lo ngại đó là hoàn toàn chính đáng, nhưng những kỹ thuật duy trì sự sống hay hệ thống tuần hoàn tài nguyên trong không gian kín được vun đắp từ việc đào sâu tìm kiếm trong vũ trụ có thể được ứng dụng y nguyên để giải quyết chính những vấn đề môi trường mà Trái Đất đang gánh chịu.

B
A

なるほど。短期的な経済効果や資源開発といった功利主義的な見方だけでなく、人類の起源を探り、知の地平を拓くという壮大な叙事詩としての意義を見失ってはいけませんね。

Vậy ra là thế. Chúng ta không chỉ nhìn nhận dưới góc độ chủ nghĩa vị lợi như lợi ích kinh tế ngắn hạn hoặc khai thác tài nguyên, mà tuyệt đối không được đánh mất đi ý nghĩa như một pho sử thi tráng lệ trong việc tìm tòi nguồn gốc của nhân loại và mở rộng chân trời tri thức nhỉ.

はい。未知なるものへの飽くなき探求心こそが、人類を絶え間なく進歩させてきた原動力に他なりません。

Vâng. Khát khao tìm tòi không biết chán đối với những thứ chưa biết đó, không gì khác chính là động lực đã làm cho nhân loại phát triển không ngừng nghỉ.

B
A

ええ。私たちが夜空を見上げて抱く、あの深淵に触れるような畏敬の念。それを羅針盤として、次世代へと探査のバトンを繋いでいく義務があると感じます。

Vâng. Cái niềm kính sợ ngậm ngùi (lòng tôn kính pha chút e sợ) như chạm đến một vực thẳm mà chúng ta hay ôm ấp khi nhìn ngước lên bầu trời đêm. Tôi cảm thấy chúng ta có nghĩa vụ phải lấy nó làm chiếc kim chỉ nam, để trao truyền lại ngọn đuốc thám hiểm cho thế hệ mai sau.

その通りですね。目先の利益にとらわれず、宇宙という壮大なキャンバスに、全人類が連帯して新たな歴史の1ページを力強く刻んでいきたいものです。

Đúng thế nhỉ. Không bị cuốn vào những lợi ích trước mắt, tôi muốn toàn nhân loại hãy đoàn kết lại để mạnh mẽ chạm khắc thêm một trang mới của lịch sử lên một bức tranh khung vẽ (canvas) tráng lệ mang tên vũ trụ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(現実味を帯びる) / ~現実味を帯びてきました

Dùng khi một kế hoạch hay ý tưởng vốn nghe xa vời nay bắt đầu có khả năng thực hiện.

~にとどまらず

Dùng để diễn tả phạm vi không chỉ bó hẹp trong một lĩnh vực mà còn lan rộng ra những cái khác lớn hơn.

~(を)揺るがす / ~から揺るがす

Dùng để diễn tả một sự kiện gây ra cú sốc, xáo trộn hoặc thay đổi lớn trong cấu trúc, nền tảng hoặc tư duy.

~(を)羅針盤として

Dùng để diễn tả việc lấy một phương châm, triết lý hoặc mục tiêu làm tư tưởng định hướng cho hành động.

Questions

1

Aは、地球外生命体の発見がどのような影響を与えると述べていますか。

A.特に影響はなく、ニュースで取り上げられるだけである
B.我々の宗教観や哲学、「人間とは何か」という問いを根本から揺るがす衝撃となる
C.世界中の食料不足を一瞬で解決する
D.他の天体から攻撃を受ける危険性が増す
2

Bは、宇宙探査に対する「批判的な声」に対してどのように反論していますか。

A.批判など気にする必要はないと無視している
B.貧困問題は解決不可能だから宇宙に逃げるべきだと述べている
C.宇宙探査で培われた技術は、地球の環境課題の解決にも応用できると主張している
D.宇宙人からお金をもらえるから問題ないと主張している
3

「畏敬の念」の正しい読み方と意味はどれですか。

A.いけいのねん:心から敬いおそれかしこまる気持ち
B.いかんのい:残念に思う気持ち
C.いきょうのねん:故郷を懐かしむ気持ち
D.いんきょのねん:早く引退したいという気持ち
4

持続可能な居住計画などのかつての「SF」の構想は、現在どのような状態にあると言っていますか。

A.完全に嘘だと証明された
B.法律で禁止された
C.資金不足で中止になった
D.現実味を帯びてきた

📚Vocabulary

飛躍的

ひやくてき

nhảy vọt, thần kỳ

示唆する

しさする

gợi ý, ám chỉ

根源的

こんげんてき

mang tính căn cốt, nguồn mạch

真っ当

まっとう

chính đáng, hợp lý

叙事詩

じょじし

anh hùng ca, pho sử thi

飽くなき

あくなき

không biết chán, không ngừng nghỉ

深淵

しんえん

vực thẳm

畏敬の念

いけいのねん

lòng kính sợ, sự nể trọng

💬Hội thoại liên quan