Chủ đề N1

N1 1159🗣 Conversation

Triết học - Chủ nghĩa hiện sinh trong thời kỳ hiện đại

Bài hội thoại N1 bài 20: Triết học - Chủ nghĩa hiện sinh trong thời kỳ hiện đại

💬Dialogue

A

正解のない時代を生きる私たちにとって、実存主義の問いは今なお色褪せることがありません。

Đối với chúng ta, những người đang sống trong một thời đại không có đáp án đúng, những câu hỏi của chủ nghĩa hiện sinh cho đến nay vẫn không hề phai nhạt ạ.

ええ。自らの生に意味を付与し、自由に伴う責任を引き受ける。その覚悟が今こそ問われています。

Vâng. Tự mình gán cho cuộc sống một ý nghĩa và gánh vác trách nhiệm đi kèm với sự tự do. Chính quyết tâm (giác ngộ) đó lúc này hơn bao giờ hết đang bị đưa ra hỏi ạ.

B
A

情報の洪水に埋没し、他者の価値観に同調するだけの生き方は、空虚さを招くだけですから。

Sự sống nếu chỉ là bị vùi lấp trong dòng thác thông tin và đồng điệu theo các giá trị quan của người khác thì sẽ chỉ dẫn đến sự trống rỗng mà thôi ạ.

その通りです。自己の主体性を貫徹し、孤独を恐れず自律的に在ることの困難さと尊さ。

Đúng như vậy ạ. Sự khó khăn và cao quý của việc quán triệt tính chủ thể của bản thân, không sợ cô đơn mà tồn tại một cách tự chủ ạ.

B
A

はい。不条理な現実を前に、絶望に抗い、自らを刻一刻と創造していく。それこそが、人間としての真の自由ですね。

Vâng. Trước thực tại phi lý, chống lại sự tuyệt vọng và không ngừng sáng tạo nên bản thân trong từng khoảnh khắc. Đó chính là sự tự do thực sự của con người ạ.

ええ。決して他者に委ねることのできない、自分だけの物語を紡いでいきたいですね。

Vâng. Tôi muốn dệt nên câu chuyện của riêng mình, một thứ tuyệt đối không thể phó mặc cho người khác ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~に伴う

Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra cùng lúc hoặc là kết quả của một sự việc khác.

~(を)貫徹する

Dùng để diễn tả việc giữ vững ý chí hoặc phương châm cho đến khi hoàn thành.

~(を)委ねる

Dùng khi giao phó hoàn toàn một việc gì đó cho người khác hoặc cho số phận.

~(刻一刻と)

Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ.

📚Vocabulary

付与する

ふよする

ban cho, gán cho

覚悟

かくご

quyết tâm, chuẩn bị tâm lý

埋没する

まいぼつする

vùi lấp, chôn vùi

貫徹する

かんてつする

quán triệt, thực hiện đến cùng

不条理

ふじょうり

phi lý

委ねる

ゆだねる

phó mặc, giao phó

💬Hội thoại liên quan