Chủ đề N1

N1 1200🗣 Conversation

Môi trường - Đa dạng sinh học và Phục hồi hệ sinh thái

Bài hội thoại N1 bài 18: Môi trường - Đa dạng sinh học và Phục hồi hệ sinh thái

💬Dialogue

A

絶滅危惧種の保護のみならず、生態系全体の復元が急務となっています。

Không chỉ bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng, mà việc phục hồi toàn bộ hệ sinh thái đang trở thành nhiệm vụ cấp bách ạ.

ええ。人間活動による環境破壊が、自然の自浄作用を損なわせている現状は深刻です。

Vâng. Thực trạng việc phá hủy môi trường do hoạt động của con người làm tổn hại đến khả năng tự làm sạch của tự nhiên là rất nghiêm trọng ạ.

B
A

生物多様性は、食料供給や気候の安定など、私たちの生存基盤と密接に相関しています。

Đa dạng sinh học có mối tương quan mật thiết với nền tảng tồn tại của chúng ta như cung cấp thực phẩm hay ổn định khí hậu ạ.

その通りです。保全活動に尽力することは、未来への負債を減らすことに他なりません。

Đúng như vậy ạ. Việc dốc lòng cho các hoạt động bảo tồn không gì khác chính là việc giảm bớt gánh nặng (nợ) cho tương lai ạ.

B
A

はい。各国の足並みを揃え、実効性のある保護区の設置や規制強化を進めるべきです。

Vâng. Các quốc gia nên cùng thống nhất bước đi, đẩy mạnh việc thiết lập các khu bảo tồn có hiệu quả và tăng cường quy định ạ.

ええ。自然を支配の対象と見なすのではなく、調和を尊ぶ謙虚さが、今こそ人類に求められていますね。

Vâng. Không phải coi tự nhiên là đối tượng để chi phối, mà sự khiêm nhường tôn trọng sự hòa hợp lúc này hơn bao giờ hết đang được yêu cầu ở nhân loại ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(に)他ならない

Dùng để khẳng định một cách mạnh mẽ rằng sự việc chính là điều đó.

~(を)見なす

Dùng để diễn tả việc quyết định hoặc có quan điểm về một sự vật.

~(足並みを揃える)

Dùng để diễn tả việc phối hợp hành động giữa các bên để đạt được mục tiêu chung.

~(ばかりか)

Dùng để diễn tả một trạng thái vượt qua ranh giới thông thường.

📚Vocabulary

絶滅危惧種

ぜつめつきぐしゅ

loài có nguy cơ tuyệt chủng

自浄作用

じじょうさよう

khả năng tự làm sạch

密接に

みっせつに

một cách mật thiết

相関

そうかん

tương quan

尽力する

じんりょくする

dốc lòng, nỗ lực

負債

ふさい

nợ nần, gánh nặng

💬Hội thoại liên quan