Chủ đề N1

N1 811🗣 Conversation

Quan hệ quốc tế - Ngoại giao văn hóa và Quyền lực mềm

Bài hội thoại N1 bài 17: Quan hệ quốc tế - Ngoại giao văn hóa và Quyền lực mềm

💬Dialogue

A

軍事力や経済力のみならず、文化を通じた「ソフトパワー」が国際政治の鍵を握っています。

Không chỉ có sức mạnh quân sự hay kinh tế, mà "quyền lực mềm" thông qua văn hóa đang nắm giữ chìa khóa của chính trị quốc tế ạ.

ええ。アニメや食文化の発信は、他国の国民感情を融和させるための有力な手段ですね。

Vâng. Việc lan tỏa văn hóa anime hay ẩm thực là phương tiện hữu hiệu để hòa giải tình cảm của nhân dân các nước khác ạ.

B
A

相互理解を醸成することで、対立の火種を未然に防ぎ、平和的な関係を構築できるはずです。

Bằng cách nuôi dưỡng sự hiểu biết lẫn nhau, chúng ta nhất định có thể ngăn chặn trước các mầm mống đối lập và xây dựng mối quan hệ hòa bình ạ.

その通りです。一方的な主張を押し付けるのではなく、価値観の共鳴を促すことが肝要です。

Đúng như vậy ạ. Thay vì áp đặt các chủ trương một chiều, việc thúc đẩy sự cộng hưởng các giá trị quan là điều cốt yếu ạ.

B
A

はい。外交の舞台において、文化の多様性を尊重し合う姿勢が、真の結束を生むのでしょう。

Vâng. Trên đấu trường ngoại giao, thái độ tôn trọng sự đa dạng văn hóa lẫn nhau sẽ tạo nên sự gắn kết thực sự ạ.

ええ。国境を越えて人々の心を繋ぐ文化の力。それこそが、新しい国際秩序の礎になるはずですね。

Vâng. Sức mạnh của văn hóa kết nối trái tim con người xuyên biên giới. Đó nhất định sẽ trở thành nền móng của một trật tự quốc tế mới ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~のみならず

Dùng để bổ sung thêm một thông tin tương đương hoặc ở mức độ cao hơn.

~(を)未然に防ぐ

Dùng để diễn tả việc hành động để một vấn đề không xảy ra.

~(促す)

Dùng khi muốn khích lệ một hành động hoặc sự thay đổi diễn ra.

~(を)醸成する (Nuôi dưỡng ... (không khí, tình cảm))

Dùng để diễn tả việc tạo ra một hoàn cảnh hoặc tâm trạng theo thời gian.

📚Vocabulary

融和させる

ゆうわさせる

hòa giải, làm dịu bớt

醸成する

じょうせいする

nuôi dưỡng, tạo ra (bầu không khí)

火種

ひだね

ngòi nổ, mầm mống (xung đột)

未然に防ぐ

みぜんにふせぐ

ngăn chặn trước khi xảy ra

共鳴

きょうめい

cộng hưởng

いしずえ

nền móng

💬Hội thoại liên quan