Chủ đề N1

N1🗣 Conversation

Quan hệ quốc tế - Ngoại giao văn hóa và Quyền lực mềm

Bài hội thoại N1 bài 17: Quan hệ quốc tế - Ngoại giao văn hóa và Quyền lực mềm

💬Dialogue

A

現代の国際社会において、国家の威信や影響力を左右するのは、もはや軍事力や経済力といった「ハードパワー」にとどまるものではありませんね。

Trong xã hội quốc tế hiện đại, việc quyết định uy tín hay tầm ảnh hưởng của một quốc gia, giờ đây không chỉ dừng lại ở "quyền lực cứng" như sức mạnh quân sự hay kinh tế nữa nhỉ.

ええ。文化や政治的価値観、外交政策などを通じて他国を惹きつける「ソフトパワー」の重要性が、かつてなく高まっています。

Vâng. Tầm quan trọng của "quyền lực mềm" - sức mạnh thu hút các quốc gia khác thông qua văn hóa, giá trị chính trị, hay chính sách ngoại giao - đang tăng cao chưa từng thấy.

B
A

特に日本のアニメや漫画、和食といった大衆文化は、世界中で熱狂的なファンを獲得し、国境を越えた共感を呼んでいます。

Đặc biệt, văn hóa đại chúng như anime, manga hay ẩm thực Nhật Bản (washoku) đã thu hút được lượng lớn người hâm mộ cuồng nhiệt trên toàn thế giới, tạo ra sự đồng cảm vượt qua ranh giới quốc gia.

その通りです。こうした文化的な発信は、ともすれば対立しがちな国家間の摩擦を和らげる、強力な緩衝材としての役割を果たします。

Đúng như vậy ạ. Những hoạt động truyền bá văn hóa như thế đóng vai trò như một vật đệm (chất xúc tác giảm xóc) mạnh mẽ, giúp xoa dịu những ma sát giữa các quốc gia vốn rất dễ có xu hướng đối đầu.

B
A

はい。市民レベルでの草の根の交流が深まれば、相手国に対する固定観念や偏見が払拭され、相互理解が醸成されるはずです。

Vâng. Nếu sự giao lưu ở cấp độ cơ sở (bình dân) trong tầng lớp công dân được đào sâu, những định kiến hay thành kiến đối với nước bạn sẽ bị xóa bỏ, từ đó sự hiểu biết lẫn nhau sẽ được nuôi dưỡng.

ええ。それが結果として、不測の事態や政治的対立の火種を未然に防ぎ、長期的な平和構築へと繋がるのですから。

Vâng. Vì kết quả của điều đó sẽ giúp chúng ta ngăn chặn trước các mầm mống của các tình huống bất trắc hay đối lập chính trị, hướng tới việc xây dựng hòa bình dài hạn ạ.

B
A

しかし、ソフトパワーを政治的なプロパガンダの道具として露骨に利用しようとすれば、かえって反発を招く危険性もありますね。

Tuy nhiên, nếu cố tình sử dụng trắng trợn (lộ liễu) quyền lực mềm như một công cụ tuyên truyền chính trị (propaganda), thì cũng có nguy cơ rước lấy sự phản tác dụng nhỉ.

おっしゃる通りです。各国の文化が持つ固有の価値を尊重し、一方的な押し付けではなく、価値観の共鳴を促す姿勢が肝要です。

Anh nói rất đúng ạ. Tôn trọng những giá trị vốn có của văn hóa các nước, và thay vì áp đặt một chiều, thái độ thúc đẩy sự cộng hưởng của các hệ giá trị quan mới là điều cốt yếu.

B
A

外交の舞台においても、自国の国益のみを追求するゼロサム思考から脱却し、多様な文化の共生を模索する柔軟なアプローチが求められます。

Ngay cả trên đấu trường ngoại giao, chúng ta cũng đang bị đòi hỏi phải thoát khỏi "tư duy tổng bằng không (zero-sum)" chỉ theo đuổi lợi ích quốc gia mình, và cần có một cách tiếp cận linh hoạt nhằm tìm kiếm sự cộng sinh của các nền văn hóa đa dạng.

はい。異なるバックグラウンドを持つ人々が共に課題の解決に取り組むことで、真の結束と新しい連帯が生まれる時代です。

Vâng. Đây là thời đại mà khi những con người mang nhiều xuất thân đa dạng cùng nhau giải quyết vấn đề, thì sự gắn kết đích thực và mối liên đới mới sẽ được sinh ra.

B
A

武力による威嚇や制裁の応酬では、根本的な問題解決には至りませんから、文化外交の担う役割はますます重責を増しています。

Bởi vì việc răn đe bằng vũ lực hay ăn miếng trả miếng bằng các lệnh trừng phạt sẽ không thể dẫn đến việc giải quyết vấn đề một cách căn bản, nên vai trò mà ngoại giao văn hóa gánh vác ngày càng trở nên nặng nề hơn.

ええ。人々の心に静かに、しかし深く浸透していく文化の力。それこそが、分断を乗り越え、より安定した国際秩序を築くための強固な礎となるはずです。

Vâng. Sức mạnh của văn hóa thâm nhập một cách lặng lẽ nhưng sâu sắc vào trái tim con người. Đó mới chính là nền móng vững chắc để vượt qua sự chia rẽ và xây dựng một trật tự quốc tế ổn định hơn ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~にとどまるものではない / ~にとどまらない

Dùng để nhấn mạnh rằng phạm vi, mức độ của sự việc không chỉ dừng lại ở đó mà còn rộng hơn hoặc bao hàm các yếu tố khác.

~(を)未然に防ぐ

Dùng để diễn tả việc hành động để một vấn đề không xảy ra.

~(促す)

Dùng khi muốn khích lệ một hành động hoặc sự thay đổi diễn ra.

~(を)醸成する (Nuôi dưỡng ... (không khí, tình cảm))

Dùng để diễn tả việc tạo ra một hoàn cảnh hoặc tâm trạng theo thời gian.

Questions

1

Aは、ソフトパワーをどのように間違って利用すると反発を招くと述べていますか。

A.政治的なプロパガンダの道具として露骨に利用しようとすること
B.他の国の文化を学ぶため
C.アニメのキャラクターを商品化すること
D.多くの言語に翻訳すること
2

草の根レベルの交流が深まることの最大の利点として挙げられているものは何ですか。

A.経済的な利益がすぐに出ること
B.相手に対する偏見が払拭され、相互理解が醸成されること
C.言葉を覚える必要がなくなること
D.外交官の仕事が減ること
3

火種ひだね」とは、この文脈で何を指しますか。

A.料理に使う火
B.冬の暖房器
C.政治的対立や争いの原因となるもの
D.お祭りの松明
4

共鳴きょうめい」の正しい意味はどれですか。

A.反対すること
B.一人で考えること
C.大きな音を立てること
D.他人の意見や感情に同感すること

📚Vocabulary

払拭する

ふっしょくする

xóa sạch, gạt bỏ (định kiến)

醸成する

じょうせいする

nuôi dưỡng, tạo ra (bầu không khí)

火種

ひだね

ngòi nổ, mầm mống (xung đột)

草の根

くさのね

cấp cơ sở, bình dân

共鳴する

きょうめいする

cộng hưởng, đồng điệu

いしずえ

nền móng

露骨

ろこつ

trắng trợn, lộ liễu

脱却する

だっきゃくする

thoát khỏi

💬Hội thoại liên quan