Chủ đề N1

N1🗣 Conversation

Sức khỏe - Đạo đức sinh học và chỉnh sửa gen

Bài hội thoại N1 bài 15: Sức khỏe - Đạo đức sinh học và chỉnh sửa gen

💬Dialogue

A

近年、ゲノム編集技術である「CRISPR-Cas9」の登場により、生命科学の研究は劇的なパラダイムシフトを迎えましたね。

Những năm gần đây, với sự xuất hiện của công nghệ chỉnh sửa bộ gen "CRISPR-Cas9", các nghiên cứu khoa học sự sống đã đón nhận một sự thay đổi hệ hình (paradigm shift) mang tính kịch tính nhỉ.

ええ。これまで治療が困難だった遺伝性疾患の根本的な治癒への道が開かれた意義は、計り知れません。

Vâng. Ý nghĩa của việc mở ra con đường chữa trị tận gốc các căn bệnh di truyền vốn dĩ rất khó điều trị từ trước tới nay là không thể đo lường (vô giá).

B
A

一方で、その技術が人間の受精卵に応用される可能性については、生命倫理の観点から深刻な懸念を呼んでいます。

Mặt khác, về khả năng ứng dụng công nghệ đó lên phôi thai người đang làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng từ góc độ luân lý sinh học (đạo đức sinh học).

その通りです。「デザイナーベビー」のような、親の恣意的な基準で子供の形質を選択する行為は、人間の尊厳を揺るがしかねません。

Đúng như vậy ạ. Hành vi lựa chọn hình trạng của đứa trẻ dựa trên tiêu chuẩn độc đoán của cha mẹ, chẳng hạn như "designer baby" (những đứa trẻ được thiết kế), có nguy cơ làm lung lay phẩm giá của con người.

B
A

はい。さらに問題なのは、技術の恩恵を享受できる富裕層とそうでない人々の間で、新たな「遺伝的格差」が生じる危険性です。

Vâng. Kéo theo đó, vấn đề lớn hơn nữa là nguy cơ tạo ra một "hố sâu ngăn cách di truyền" mới giữa tầng lớp giàu có - những người được hưởng đặc quyền từ công nghệ - và những người không có điều kiện.

ええ。貧富の差が生まれ持った知能や身体能力の格差へと固定化されれば、社会の分断は修復不可能なレベルに達するでしょう。

Vâng. Nếu sự chênh lệch giàu nghèo bị cố định hóa thành sự chênh lệch về trí thông minh và thể lực bẩm sinh, thì sự chia rẽ trong xã hội sẽ chạm đến mức không thể nào hàn gắn được.

B
A

科学者コミュニティにおける自主規制だけでは不十分で、国際的な法整備と監視メカニズムの構築が急務ですね。

Chỉ dựa vào sự tự kiểm soát trong cộng đồng các nhà khoa học là chưa đủ, mà việc rốt ráo xây dựng các cơ chế giám sát và hệ thống pháp lý mang tầm quốc tế đang trở nên cấp bách nhỉ.

はい。同時に、専門家だけでなく広く一般市民を巻き込んだ、粘り強い社会的合意形成のプロセスが不可欠です。

Vâng. Đồng thời, một quá trình đấu tranh kiên trì để hình thành sự đồng thuận xã hội, có sự tham gia không chỉ của giới chuyên môn mà bao gồm cả công chúng rộng rãi là điều không thể thiếu.

B
A

どこまでが「治療」で、どこからが「能力増強エンハンスメント」なのか、その境界線を引くのは非常に困難ですから。

Bởi lẽ việc vạch ra ranh giới đâu là "điều trị", đâu là bắt đầu của "tăng cường năng lực (enhancement)" là vô cùng khó khăn.

ええ。疾患の治癒という大義名分のもとに、無意識のうちに優生思想的な価値観が助長される事態は避けなければなりません。

Vâng. Dưới danh nghĩa lớn lao là chữa trị bệnh tật, chúng ta phải tránh để xảy ra tình trạng các giá trị quan mang tính thuyết ưu sinh bị khuyến khích một cách vô thức.

B
A

技術の暴走を抑止しつつ、人類の健全な発展へと導くための、高度な倫理的判断が私たち全員に突きつけられています。

Những phán đoán mang tính đạo đức mức độ cao, nhằm vừa kiềm chế sự mất kiểm soát của công nghệ, vừa dẫn dắt nhân loại tiến đến sự phát triển lành mạnh, đang được đặt ra đối mặt với tất cả chúng ta.

はい。生命の設計図を書き換えるという「神の領域」に踏み込んだ以上、我々にはそれに伴う無限の重責を背負う覚悟が問われているのです。

Vâng. Một khi đã bước chân vào "lãnh địa của Chúa" - nơi có thể viết lại bản thiết kế của sự sống, chúng ta đang bị đòi hỏi phải có sự giác ngộ (sẵn sàng) để gánh vác những trọng trách vô hạn đi kèm với nó.

B

Mẫu câu quan trọng

~という大義名分のもとに

Lợi dụng một danh nghĩa, lý do cao cả nào đó để thực hiện một hành động (thường hàm ý phê phán hoặc cảnh giác).

~に伴う

Biểu đạt một sự vật, sự việc mới nảy sinh đồng thời hoặc là hệ quả tất yếu của sự kiện trước đó.

~しつつ(も)

Diễn tả việc thực hiện một hành động này đồng thời vẫn đang tiếp diễn hoặc duy trì một trạng thái khác.

~以上(は)

Thể hiện ý chí, quyết tâm, hoặc trách nhiệm tất yếu phải thực hiện sau khi một điều kiện đã xảy ra.

Questions

1

ゲノム編集技術がもたらす最大の懸念は何だと述べられていますか。

A.研究費用の高騰
B.親の恣意的な基準での形質の選択が人間の尊厳を揺るがすこと
C.技術の進化が遅れること
D.病気が治らなくなること
2

「デザイナーベビー」とはどのようなものを指していますか。

A.有名なデザイナーがデザインした服を着る赤ちゃん
B.技術を使って自然に生まれた子供
C.将来デザインの仕事をする予定の子供
D.親が外見や能力を恣意的に選んで生まれた子供
3

「計り知れない」の意味として最も適切なものはどれですか。

A.全く価値がない
B.少しだけ意味がある
C.程度や数量が大きすぎて想像もつかない
D.計算が間違っている
4

Bは、技術の恩恵を享受できる層とできない層の間で何が固定化されると懸念していますか。

A.生まれ持った知能や身体能力の格差
B.国籍の違い
C.言語の壁
D.世代間のギャップ

📚Vocabulary

恣意的

しいてき

mang tính tùy tiện, độc đoán

形質

けいしつ

đặc điểm di truyền, hình trạng

享受する

きょうじゅする

hưởng thụ, nhận đặc quyền

固定化

こていか

sự cố định hóa, làm cho vững chắc

大義名分

たいぎめいぶん

đại nghĩa danh phận, lý do chính đáng

優生思想

ゆうせいしそう

tư tưởng ưu sinh (chỉ chọn giống tốt)

抑制する

よくせいする

ức chế, kìm hãm, kìm nén

計り知れない

はかりしれない

không thể đong đếm, cực kỳ to lớn

揺るがす

ゆるがす

làm lung lay, chấn động

巻き込む

まきこむ

cuốn vào, lôi kéo vào

💬Hội thoại liên quan