Chủ đề N1

N1 1🗣 Conversation

Văn hóa - Vai trò của Nhân văn học trong thế giới số

Bài hội thoại N1 bài 14: Văn hóa - Vai trò của Nhân văn học trong thế giới số

💬Dialogue

A

テクノロジーが極度に偏重される現代において、人間とは何かを根源的に問う「人文学」の意義が再評価されていますね。

Trong thời đại hiện nay khi mà công nghệ bị coi trọng một cách thái quá, thì ý nghĩa của "Nhân văn học" - môn học đặt ra câu hỏi ở quy mô căn nguyên rằng con người là gì - đang được đánh giá lại nhỉ.

ええ。倫理観や歴史的洞察を欠いたまま突き進む技術革新は、時として人類の存続を脅かす暴走を招きかねません。

Vâng. Bởi lẽ những đổi mới kỹ thuật cứ lao về phía trước mà thiếu đi quan điểm đạo đức hay sự thấu thị lịch sử đôi khi có nguy cơ rước lấy sự mất kiểm soát đe dọa đến chính sự tồn vong của nhân loại.

B
A

効率や利便性の追求の果てに、私たちが「人間らしさ」の何を失おうとしているのか、深く省みる必要があります。

Tại thời điểm tột cùng của việc theo đuổi sự hiệu quả và tiện lợi, chúng ta cần suy ngẫm sâu sắc xem mình đang sắp đánh mất đi điều gì của "tính người".

その通りです。リベラルアーツを通じて多角的かつ批判的に思考する力こそが、正解のない問いに立ち向かう唯一の術となります。

Đúng như vậy ạ. Chính năng lực suy nghĩ đa chiều và có tính phê phán thông qua giáo dục khai phóng (liberal arts) mới là phương cách duy nhất để đối mặt với những câu hỏi không có đáp án đúng.

B
A

例えば、AIのアルゴリズムに潜む偏見を見抜き、それが社会構造に及ぼす影響を評価するには、哲学や社会学の知見が不可欠です。

Chẳng hạn như, để nhìn thấu được những thành kiến tiềm ẩn trong các thuật toán AI và đánh giá những ảnh hưởng của nó lên cấu trúc xã hội, thì tri thức của triết học hay xã hội học là không thể thiếu.

はい。単にコードを書けるだけでなく、その技術がいかなる社会的文脈で使われるかを想像できる人材が強く求められています。

Vâng. Chúng ta đang rất cần những nguồn nhân lực không chỉ đơn thuần biết viết code, mà còn có thể tưởng tượng được công nghệ đó sẽ được sử dụng trong bối cảnh xã hội như thế nào.

B
A

古典文学や芸術が放つ普遍的な問いは、時代を超えて私たちの精神の支柱となるはずですよね。

Những câu hỏi mang tính phổ quát mà các tác phẩm văn học kinh điển hay nghệ thuật đưa ra chắc chắn sẽ trở thành trụ cột tinh thần cho chúng ta vượt qua mọi thời đại nhỉ.

ええ。表面的な情報が氾濫する世界だからこそ、物事の本質を見極める深い思索の時間がより一層重要性を増しています。

Vâng. Chính vì thế giới đang tràn ngập những thông tin bề nổi, nên những khoảng thời gian suy nghĩ sâu sắc để nhìn thấu bản chất của sự vật lại càng gia tăng tầm quan trọng hơn cả.

B
A

また、異なる文化や歴史的背景を持つ他者に対する「共感力エンパシー」を育むのも、人文学の重要な役割です。

Ngoài ra, việc nuôi dưỡng "năng lực thấu cảm (empathy)" đối với những người khác có nền tảng lịch sử hoặc văn hóa khác biệt cũng là vai trò quan trọng của nhân văn học.

はい。分断が深まる世界において、対立を乗り越え和解へと導くのは、理詰めの計算ではなく感情への真摯な訴えかけですからね。

Vâng. Bởi lẽ trong một thế giới mà sự chia rẽ đang ngày càng sâu sắc, thứ có thể dẫn dắt vượt qua sự đối lập để đi đến hòa giải không phải là những toan tính lý trí, mà là những lời kêu gọi chân thành tới mặt cảm xúc con người.

B
A

科学技術という強力なエンジンに、人文学という確かな羅針盤が加わって初めて、人類は正しい方向へ進めるのでしょう。

Có lẽ chỉ khi một cỗ máy mạnh mẽ là khoa học kỹ thuật được tiếp thêm một chiếc la bàn vững chắc là nhân văn học, thì nhân loại mới có thể tiến về một hướng đi đúng đắn.

ええ。技術を使いこなす知性と、他者へ共鳴する感性。その止揚アウフヘーベンこそが、豊饒な文化を育む礎になると思います。

Vâng. Trí tuệ để sử dụng thành thạo công nghệ và cảm tính để cộng hưởng với người khác. Sự hợp nhất, thăng hoa (Aufheben) đó mới là nền móng nhằm nuôi dưỡng một nền văn hóa phong phú ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(を)欠いたまま

Dùng để nhấn mạnh tình trạng đang thiếu đi một yếu tố cực kỳ quan trọng lẽ ra phải có.

~かねない

Biểu đạt lo ngại rằng một hậu quả xấu, tiêu cực rất có khả năng sẽ xảy ra (dùng trong văn viết hoặc sắc thái trang trọng).

~の果てに

Nhấn mạnh kết quả hoặc sự kiện xảy ra ở cuối cùng sau một quá trình dai dẳng (thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc mệt mỏi).

~て初めて

Nhấn mạnh rằng phải có một trải nghiệm hoặc điều kiện nào đó xảy ra trước thì mới nhận ra hoặc thay đổi được điều gì đó.

Questions

1

Aは現代における「人文学」の役割をどのように捉えていますか。

A.単なる古典の暗記科目である
B.人間とは何かを根源的に問う意義がある
C.効率や生産性を飛躍的に高める道具である
D.理詰めの計算で問題を解決する学問である
2

Bは倫理観を欠いた技術革新がどのような結果を招く可能性があると懸念していますか。

A.人類の存続を脅かす暴走を招きかねない
B.すぐに新しい芸術を生み出す
C.世界の分断を瞬時に解決する
D.誰でもコードが書けるようになる
3

AがAIのアルゴリズムを評価するために不可欠だと言っている分野はどれですか。

A.プログラミングの基礎と数学
B.表面的な情報の収集力
C.哲学や社会学の知見
D.物理学と化学の応用
4

らんする(氾濫する)」の意味として正しいものはどれですか。

A.慎重に考慮して行動すること
B.他人の意見に強く反対すること
C.古いものを捨てて新しいものを創造すること
D.水があふれ出るほど世間に大量に出回ること

📚Vocabulary

偏重する

へんちょうする

coi trọng quá mức một khía cạnh

根源的

こんげんてき

mang tính căn nguyên, cốt lõi

洞察

どうさつ

sự nhìn thấu, thấu thị (insight)

文脈

ぶんみゃく

bối cảnh, mạch văn

氾濫する

はんらんする

tràn ngập, ngập lụt

思索

しさく

sự suy ngẫm, nghiền ngẫm

羅針盤

らしんばん

chiếc la bàn

豊饒

ほうじょう

sự phong phú, trù phú

💬Hội thoại liên quan