Chủ đề N1

N1 253🗣 Conversation

Tài chính - Sự tiến hóa của tiền tệ và Fintech

Bài hội thoại N1 bài 16: Tài chính - Sự tiến hóa của tiền tệ và Fintech

💬Dialogue

A

キャッシュレス決済の普及は、通貨という概念そのものを根底から変容させつつあります。

Sự phổ cập của thanh toán không dùng tiền mặt đang dần làm biến đổi chính khái niệm tiền tệ từ tận gốc rễ ạ.

ええ。利便性が向上する一方で、個人データの管理やセキュリティの確保が焦眉の急となっていますね。

Vâng. Trong khi sự tiện lợi được nâng cao, việc quản lý dữ liệu cá nhân hay đảm bảo an ninh đang trở thành vấn đề cấp bách (như lửa sém lông mày) ạ.

B
A

中央銀行デジタル通貨(CBDC)の発行を検討する動きも、世界各地で本格化しています。

Các động thái xem xét phát hành Tiền kỹ thuật số của Ngân hàng Trung ương (CBDC) cũng đang được đẩy mạnh một cách thực thụ ở khắp nơi trên thế giới ạ.

その通りです。既存の金融システムを刷新し、より効率的で包摂的な経済基盤を構築する好機と言えるでしょう。

Đúng như vậy ạ. Có thể nói đây là cơ hội tốt để đổi mới hệ thống tài chính hiện tại và xây dựng một nền tảng kinh tế hiệu quả, bao trùm hơn ạ.

B
A

はい。高齢者などのデジタル弱者を取り残さないよう、慎重な制度設計が求められます。

Vâng. Cần có sự thiết kế hệ thống thận trọng để không bỏ lại phía sau những người yếu thế về kỹ thuật số như người cao tuổi ạ.

ええ。技術の進歩と信頼の構築。その均衡点を見出すことが、これからの金融社会に課せられた使命ですね。

Vâng. Sự tiến bộ của công nghệ và việc xây dựng lòng tin. Tìm ra điểm cân bằng giữa hai điều đó là sứ mệnh được đặt ra cho xã hội tài chính từ nay về sau ạ.

B

Mẫu câu quan trọng

~(を)本格化させる

Dùng để diễn tả việc đưa một hoạt động vào giai đoạn thực hiện một cách quy mô.

~刷新

Dùng khi muốn thay đổi hoàn toàn một thứ gì đó cũ kỹ để trở nên tốt đẹp hơn.

~焦眉の急

Dùng để chỉ những vấn đề cực kỳ khẩn cấp, không thể trì hoãn.

~(を)取り残さない

Dùng để thể hiện tinh thần bao trùm, đảm bảo mọi người đều được hưởng lợi.

📚Vocabulary

変容

へんよう

biến đổi

焦眉の急

しょうびのきゅう

cấp bách (như lửa sém lông mày)

本格化する

ほんかくかする

trở nên thực thụ, đẩy mạnh

刷新する

さっしんする

đổi mới, cách tân

取り残す

とりのこす

bỏ lại sau lưng

均衡

きんこう

cân bằng

💬Hội thoại liên quan