Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
10. ぐるみ : Toàn thể / Toàn bộ / Bao gồm cả....

✏️Cấu trúc
N + ぐるみ💡Cách sử dụng
Dùng để chỉ một nhóm người hoặc sự vật được bao hàm trọn vẹn trong một hành động hay trạng thái nào đó.
📚Ví dụ
家族ぐるみで付き合っている。
Kazokugurumi de tsukiatte iru.
Gia đình chúng tôi có mối quan hệ qua lại với nhau.
町ぐるみのリサイクル活動に参加する。
Machigurumi no risaikuru katsudou ni sanka suru.
Tham gia vào hoạt động tái chế của toàn thị trấn.
会社ぐるみの不正が発覚した。
Kaishagurumi no fusei ga hakkaku shita.
Vụ gian lận của toàn bộ công ty đã bị phát giác.
村ぐるみで祭り準備をする。
Muragurumi de matsuri junbi wo suru.
Cả dân làng cùng chuẩn bị cho lễ hội.
汚れが元ぐるみ落ちる洗剤。
Yogore ga motogurumi ochiru senzai.
Loại bột giặt đánh bay toàn bộ vết bẩn từ gốc.
世界ぐるみの環境保護が求められている。
Sekaigurumi no kankyou hogo ga motomerarete iru.
Việc bảo vệ môi trường trên toàn thế giới đang được yêu cầu.
地域ぐるみで子供を見守る。
Chiikigurumi de kodomo wo mimamoru.
Toàn khu vực cùng để mắt trông nom lũ trẻ.
組織ぐるみの犯行の疑いがある。
Soshikigurumi no hankou no utagai ga aru.
Có sự nghi ngờ về một vụ phạm tội có tổ chức.
親子ぐるみでキャンプを楽しむ。
Oyakogurumi de kyanpu wo tanoshimu.
Cả bậc cha mẹ và con cái cùng tận hưởng cắm trại.
全校ぐるみの募金活動。
Zenkougurumi no bokin katsudou.
Hoạt động gây quỹ của toàn trường.