Chủ đề N1

N1 1439Ngữ pháp

10. ぐるみ : Toàn thể / Toàn bộ / Bao gồm cả....

Grammar card for 10. ぐるみ

✏️Cấu trúc

N + ぐるみ

💡Cách sử dụng

Dùng để chỉ một nhóm người hoặc sự vật được bao hàm trọn vẹn trong một hành động hay trạng thái nào đó.

📚Ví dụ

1

家族ぐるみで付き合っている。

Kazokugurumi de tsukiatte iru.

Gia đình chúng tôi có mối quan hệ qua lại với nhau.

2

町ぐるみのリサイクル活動に参加する。

Machigurumi no risaikuru katsudou ni sanka suru.

Tham gia vào hoạt động tái chế của toàn thị trấn.

3

会社ぐるみの不正が発覚した。

Kaishagurumi no fusei ga hakkaku shita.

Vụ gian lận của toàn bộ công ty đã bị phát giác.

4

村ぐるみで祭り準備をする。

Muragurumi de matsuri junbi wo suru.

Cả dân làng cùng chuẩn bị cho lễ hội.

5

汚れが元ぐるみ落ちる洗剤。

Yogore ga motogurumi ochiru senzai.

Loại bột giặt đánh bay toàn bộ vết bẩn từ gốc.

6

世界ぐるみの環境保護が求められている。

Sekaigurumi no kankyou hogo ga motomerarete iru.

Việc bảo vệ môi trường trên toàn thế giới đang được yêu cầu.

7

地域ぐるみで子供を見守る。

Chiikigurumi de kodomo wo mimamoru.

Toàn khu vực cùng để mắt trông nom lũ trẻ.

8

組織ぐるみの犯行の疑いがある。

Soshikigurumi no hankou no utagai ga aru.

Có sự nghi ngờ về một vụ phạm tội có tổ chức.

9

親子ぐるみでキャンプを楽しむ。

Oyakogurumi de kyanpu wo tanoshimu.

Cả bậc cha mẹ và con cái cùng tận hưởng cắm trại.

10

全校ぐるみの募金活動。

Zenkougurumi no bokin katsudou.

Hoạt động gây quỹ của toàn trường.

📖Ngữ pháp liên quan