Chủ đề N1

N1 740Ngữ pháp

72. ずくめ : Toàn là... / Toàn bộ là....

Grammar card for 72. ずくめ

✏️Cấu trúc

N + ずくめ

💡Cách sử dụng

Dùng để nhấn mạnh rằng một trạng thái, sự kiện hay sự vật nào đó bao trùm lên toàn bộ, lặp đi lặp lại (thường mang ý nghĩa tốt hoặc trung tính).

📚Ví dụ

1

彼女はいつも黒ずくめの格好をしている。

Kanojo wa itsumo kurozukume no kakkou wo shite iru.

Cô ấy lúc nào cũng mặc đồ đen từ đầu đến chân.

2

今日は朝からいいことずくめの一日だった。

Kyou wa asa kara ii koto zukume no ichinichi datta.

Hôm nay quả là một ngày tuyệt vời, từ sáng đến giờ toàn gặp chuyện may mắn thôi.

3

この計画は、予算、人員、期間、どれをとってもいいことずくめだ。

Kono keikaku wa, yosan, jin-in, kikan, dore wo totte mo ii koto zukume da.

Kế hoạch này thì từ ngân sách, nhân sự cho đến thời gian, điểm nào cũng thấy toàn thuận lợi cả.

4

お正月は、お祝いずくめで楽しい。

Oshougatsu wa, oiwai zukume de tanoshii.

Mấy ngày Tết thật vui, đâu đâu cũng thấy toàn là những lời chúc mừng.

5

彼のスピーチは、美辞麗句ずくめで中身がない。

Kare no supiichi wa, bijireiku zukume de nakami ga nai.

Bài phát biểu của anh ta toàn là những lời hoa mỹ sáo rỗng chẳng có chút nội dung gì cả.

6

今年は、家族全員が健康で、おめでたいことずくめだ。

Kotoshi wa, kazo ku zen-in ga kenkou de, omedetai koto zukume da.

Năm nay cả gia đình ai cũng khỏe mạnh, toàn là những chuyện đáng để chúc mừng thôi.

7

部屋の中は、おもちゃずくめで足の踏み場もない。

Heya no naka wa, omocha zukume de ashi no fumiba mo nai.

Trong phòng toàn là đồ chơi, chẳng còn chỗ nào để mà đặt chân xuống cả.

8

あのチームは、有名選手ずくめの贅沢な布陣だ。

Ano chiimu wa, yuumei senshu zukume no zeitaku na fujin da.

Đội bóng đó sở hữu một đội hình cực "khủng" với toàn là những cầu thủ danh tiếng.

9

彼との旅行は、ハプニングずくめで忘れられない思い出になった。

Kare to no ryokou wa, hapuningu zukume de wasurerarenai omoide ni natta.

Chuyến du lịch cùng anh ấy toàn là những sự kiện bất ngờ, đã trở thành một kỷ niệm khó quên trong đời tôi.

10

この本は、ためになる話ずくめで一気に読んでしまった。

Kono hon wa, tame ni naru hanashi zukume de ikki ni yonde shimatta.

Cuốn sách này toàn là những câu chuyện bổ ích, nên tôi đã đọc liền mạch một mạch luôn.

📖Ngữ pháp liên quan