Chủ đề N1

N1 1300Ngữ pháp

6. だの〜だの : Nào là... nào là....

Grammar card for 6. だの〜だの

✏️Cấu trúc

N / V / Adj + だの + N / V / Adj + だの

💡Cách sử dụng

Dùng để liệt kê các sự vật, hiện tượng với thái độ phàn nàn, mệt mỏi hoặc phê phán. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "yara~yara".

📚Ví dụ

1

彼は給料が安いだの、休みが少ないだの、不満ばかり言っている。

Kare wa kyuuryou ga yasui dano, yasumi ga sukunai dano, fuman bakari itte iru.

Anh ta suốt ngày phàn nàn nào là lương thấp, nào là nghỉ ít.

2

母に勉強しろだの、早く寝ろだのと口うるさく言われた。

Haha ni benkyou shiro dano, hayaku nero dano to kuchiurusaku iwareta.

Tôi bị mẹ lải nhải suốt nào là học đi, nào là ngủ sớm đi.

3

部屋が狭いだの、日当たりが悪いだのと文句を言う。

Heya ga semai dano, hiatari ga warui dano to monku wo iu.

Anh ta cứ kêu ca nào là phòng hẹp, nào là thiếu ánh sáng.

4

好きだの嫌いだのと言っている場合ではない。

Suki dano kirai dano to itte iru baai de wa nai.

Đây không phải là lúc để ngồi đó mà nói nào là thích, nào là ghét.

5

あれが食べたいだの、これが欲しいだのとわがままを言う。

Are ga tabetai dano, kore ga hoshii dano to wagamama wo iu.

Đứa trẻ ích kỷ cứ đòi nào là muốn ăn cái kia, nào là muốn cái này.

6

仕事が忙しすぎるだの、上司が厳しいだのと愚痴をこぼす。

Shigoto ga isogashisugiru dano, joushi ga kibishii dano to guchi wo kobosu.

Suốt ngày than vãn nào là việc bận, nào là sếp khó tính.

7

雨だの風だのと言って、外出を嫌がる。

Ame dano kaze dano to itte, gaishutsu wo iyagaru.

Hết kêu mưa lại kêu gió, nó chả chịu ra ngoài.

8

隣の部屋がうそ五井だの、掃除が足りないだのと騒ぐ。

Tonari no heya ga uzai dano, souji ga tarinai dano to sawagu.

Cứ làm ầm lên nào là phòng bên cạnh ồn, nào là dọn dẹp chưa sạch.

9

あいつが悪いだの、運がなかっただのと、言い訳ばかりだ。

Aitsu ga warui dano, un ga nakatta dano to, iiwake bakari da.

Toàn là bao biện nào là tại thằng kia, nào là tại không may mắn.

10

要るだの要らないだのと、はっきりしない。

Iru dano iranai dano to, hakkiri shinai.

Hết bảo cần rồi lại bảo không cần, chẳng rõ ràng gì cả.

📖Ngữ pháp liên quan