Chủ đề N2

N2 1🗣 Conversation

2. Dịch vụ - Giải quyết khiếu nại khách hàng

Hội thoại N2 bài 2 - Dịch vụ - Giải quyết khiếu nại khách hàng

💬Dialogue

A

ちょっと、店長さんを呼んでいただけるかしら。

Này, có thể gọi cửa hàng trưởng ra giúp tôi không?

お待たせいたしました。店長の佐藤でございます。本日はどのようなご用件でしょうか。

Xin lỗi đã để bà phải đợi. Tôi là cửa hàng trưởng Sato. Hôm nay bà có việc gì cần thế ạ?

B
A

先日こちらで購入した掃除機なんですが、よりによって大事な来客がある日に限って動かなくなってしまって。不良品じゃないかしら。

Cái máy hút bụi tôi mua ở đây hôm trước ấy, chả hiểu sao đúng vào cái ngày quan trọng có khách đến thì nó lại không chạy. Không phải là hàng lỗi đấy chứ?

左様でございますか。せっかくお買い上げいただいたにもかかわらず、ご不便をおかけして誠に申し訳ございません。

Vậy sao ạ. Dù bà đã cất công mua hàng của chúng tôi nhưng lại gặp phải sự bất tiện này, chúng tôi thực sự xin lỗi ạ.

B
A

わざわざ重い思いをして持ってきたんだから、何とかしてちょうだい。

Tôi đã phải tốn công mang vật nặng đến tận đây đấy, nên hãy xử lý giúp tôi đi.

お手数をおかけしたこと、痛み入ります。すぐに現物を確認させていただきます。...なるほど、初期不良の可能性が高いですね。

Tôi rất cảm kích vì bà đã không ngại phiền phức mang đến ạ. Tôi xin phép kiểm tra hiện vật ngay... Ra là vậy, khả năng cao là lỗi kỹ thuật ban đầu rồi ạ.

B
A

でしょう?すぐに新品と交換してほしいわ。

Thấy chưa? Tôi muốn đổi lấy cái mới ngay lập tức.

おっしゃる通り、直ちに交換させていただきたいのですが、あいにく本日こちらの機種が在庫切れとなっておりまして、現時点ではご要望に沿いかねる状況でございます。

Đúng như bà nói, chúng tôi rất muốn đổi ngay cho bà, nhưng thật không may là hôm nay mẫu máy này lại đang hết hàng, nên hiện tại chúng tôi khó lòng đáp ứng ngay yêu cầu của bà được ạ.

B
A

えっ、在庫がないの?また出直さなきゃいけないってこと?

Hả, hết hàng á? Nghĩa là tôi lại phải đến lần nữa à?

いえ、とんでもございません。お客様のご不満にこたえて、後継の最新モデルを同価格で提供させていただくというのはいかがでしょうか。

Dạ không, không dám ạ. Để đáp lại sự không hài lòng của bà, chúng tôi xin phép được cung cấp mẫu máy mới nhất kế nhiệm với cùng mức giá, bà thấy sao ạ?

B
A

えっ、最新モデルを?そんなことまでしていいの?

Ơ, mẫu mới nhất sao? Có được làm đến mức đó không?

はい。ご迷惑をおかけしたお詫びの気持ちを込めて、特別に対応させていただきます。

Vâng. Với tất cả sự tạ lỗi vì đã gây phiền phức cho bà, chúng tôi xin phép được xử lý đặc biệt như vậy ạ.

B
A

そうなの。それなら納得だわ。ありがとう。

Thế à. Nếu vậy thì tôi đồng ý. Cảm ơn nhé.

Mẫu câu quan trọng

~に限って

Dùng để diễn tả một sự việc không may xảy ra đúng vào thời điểm không mong muốn nhất.

~に沿いかねる

Cách nói lịch sự để từ chối một yêu cầu hoặc mong muốn của ai đó.

~にこたえて

Thực hiện hành động để đáp lại sự kỳ vọng, yêu cầu hoặc tiếng gọi của ai đó.

~に際して

Dùng để diễn tả thời điểm khi bắt đầu một việc gì đó quan trọng hoặc trang trọng.

~を込めて

Diễn tả việc thực hiện một điều gì đó với sự tập trung tâm trí hoặc tình cảm vào đó.

~痛み入ります

Bày tỏ sự biết ơn sâu sắc hoặc sự xin lỗi vì đã làm phiền người khác.

Questions

1

客はどのような状況で困っていますか。

A.使い方がわからない
B.店員の態度が悪い
C.値段が高すぎる
D.大事な来客がある日に掃除機が壊れた
2

店長は商品の状態をどう判断しましたか。

A.特に問題はない
B.初期不良の可能性が高い
C.客の使い方が悪い
D.修理が必要だ
3

すぐに交換できない理由は何ですか。

A.店長の許可が必要だから
B.保証書がないから
C.在庫が切れているから
D.客が嘘をついているから
4

店長が提案した特別な対応は何ですか。

A.最新モデルを同価格で提供する
B.修理代を無料にする
C.全額返金する
D.もう一台プレゼントする
5

「痛み入ります」の意味として正しいのはどれですか。

A.恐縮し、深く感謝または反省する
B.体が痛い
C.怒っている
D.悲しんでいる

📚Vocabulary

掃除機

そうじき

máy hút bụi

不良品

ふりょうひん

hàng lỗi

現物

げんぶつ

hiện vật, sản phẩm thật

在庫

ざいこ

hàng tồn kho

後継

こうけい

sự kế nhiệm, đời sau

新品

しんぴん

sản phẩm mới

お詫び

おわび

lời xin lỗi, tạ lỗi

納得

なっとく

đồng ý, thấu hiểu

💬Hội thoại liên quan