Chủ đề N2

N2🗣 Conversation

3. Giao tiếp - Từ chối lời mời khéo léo

Hội thoại N2 bài 3 - Giao tiếp - Từ chối lời mời khéo léo

💬Dialogue

A

田中さん、今日の会議の後、もしお時間があれば一杯どうですか。駅前に新しくできたイタリアン、味もさることながら雰囲気も抜群だと評判なんですよ。

Anh Tanaka này, sau cuộc họp hôm nay nếu anh có thời gian thì đi làm một ly nhé? Cái quán Ý mới mở trước nhà ga ấy, không chỉ vị ngon mà không khí cũng được đánh giá là cực kỳ xuất sắc đấy.

ああ、それは魅力的ですね。山田様からのお誘いとあれば、まさに願ってもない話なんですが...。

A, nghe hấp dẫn thật đấy. Nếu là lời mời từ anh Yamada thì quả thực là chuyện không còn gì bằng, nhưng mà...

B
A

あら、何か不都合でもおありですか。

Ồ, anh có điều gì không tiện sao?

はい。実はあいにく本日は先約がございまして。よりによって妻の誕生日なものですから、今日は早く帰ると約束してしまったんです。

Vâng. Thực ra thật đáng tiếc là hôm nay tôi lại có hẹn trước mất rồi. Chẳng hiểu sao lại đúng vào sinh nhật vợ tôi, nên tôi đã lỡ hứa hôm nay sẽ về sớm.

B
A

ああ、それは奥様を第一に考えざるを得ませんね。記念日にお一人にさせるわけにはいきませんし。何か特別なプレゼントでも用意されているんですか。

A, thế thì đành phải ưu tiên vợ là số một rồi. Không thể để cô ấy một mình vào ngày kỷ niệm được. Anh có chuẩn bị món quà đặc biệt nào không?

ええ、前から欲しがっていたネックレスを予約してあるんです。これから受け取りに行かなければなりません。

Vâng, tôi đã đặt trước sợi dây chuyền mà cô ấy đã thích từ lâu. Bây giờ tôi phải đi lấy nó đây.

B
A

それは素晴らしいですね。きっと喜ばれますよ。

Tuyệt quá. Chắc chắn cô ấy sẽ rất vui.

はは、そうだといいんですが。せっかくお誘いいただいたものを、申し訳ございません。もしよろしければ、またの機会にご一緒させていただけないでしょうか。

Haha, mong là như vậy. Đã được anh cất công mời thế này mà tôi lại không đi được, thật xin lỗi anh rất nhiều. Nếu có thể, liệu dịp khác cho phép tôi được đi cùng anh có được không ạ?

B
A

ええ、もちろんです。埋め合わせと言っては何ですが、次回は私がご馳走させていただきますよ。

Vâng, tất nhiên rồi. Gọi là có chút bù đắp, lần tới tôi xin phép được chiêu đãi anh nhé.

お気遣い、痛み入ります。では、また日を改めて、ぜひよろしくお願いいたします。

Tôi rất cảm kích sự quan tâm của anh. Vậy thì, xin phép được hẹn anh vào một ngày khác ạ.

B
A

奥様によろしくお伝えください。素敵な夜を。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm bà xã nhé. Chúc hai người một buổi tối tuyệt vời.

ありがとうございます。失礼いたします。

Cảm ơn anh. Tôi xin phép.

B

Mẫu câu quan trọng

~(も)さることながら

Dùng để nhấn mạnh rằng A là đương nhiên rồi, nhưng B còn đáng chú ý hơn nữa.

~願ってもない

Diễn tả một tình huống hoặc lời đề nghị tốt đến mức không thể mong đợi gì hơn.

~ざるを得ない

Dùng khi phải thực hiện một hành động nào đó vì không còn lựa chọn nào khác, dù không muốn.

~ものを

Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối hoặc bất mãn về một sự việc đã xảy ra không như ý.

~に相違ない

Bày tỏ sự khẳng định mạnh mẽ về một phán đoán hoặc tin tưởng nào đó.

~ようでは

Dùng để đưa ra một cảnh cáo hoặc kết quả tiêu cực nếu tình trạng hiện tại tiếp diễn.

Questions

1

山田さんはレストランの何が良いと言っていますか。

A.値段
B.味と雰囲気
C.場所
D.店員のサービス
2

田中さんが誘いを断っている直接の理由は何ですか。

A.妻の誕生日で約束があるから
B.体調が悪いから
C.仕事が忙しいから
D.イタリア料理が苦手だから
3

山田さんは田中さんの断りを聞いてどう反応しましたか。

A.怒って二度と誘わないと言った
B.無理にでも行こうと誘い続けた
C.奥様を優先すべきだと理解した
D.残念だが自分一人で行くことにした
4

山田さんは次回の約束について何と言いましたか。

A.田中さんに奢ってほしい
B.田中さんの奥様も一緒に来てください
C.割り勘にしよう
D.自分がご馳走する
5

「願ってもない」の意味として適切なものはどれですか。

A.これ以上望むことができないほど最高だ
B.願い事が叶わない
C.全く興味がない
D.お願いしたいことがたくさんある

📚Vocabulary

会議

かいぎ

cuộc họp

抜群

ばつぐん

xuất sắc, tuyệt vời

先約

せんやく

hẹn trước

不都合

ふつごう

không tiện, bất tiện

記念日

きねんび

ngày kỷ niệm

ネックレス

ねっくれす

dây chuyền

埋め合わせ

うめあわせ

sự bù đắp

お気遣い

おきづかい

sự quan tâm, chu đáo

💬Hội thoại liên quan