Chủ đề N2

N2 2🗣 Conversation

30. Tương lai - Khám phá vũ trụ

Hội thoại N2 bài 30 - Tương lai - Khám phá vũ trụ

💬Dialogue

A

最近、民間企業による宇宙開発計画のニュースをよく目にするようになりましたね。

Gần đây, chúng ta thường xuyên bắt gặp những tin tức về kế hoạch phát triển vũ trụ do các doanh nghiệp tư nhân thực hiện nhỉ.

ええ。一昔前までは国家主導で行われるのが常識でしたが、今は状況が一変しつつあります。

Vâng. Nếu như ngày xưa thì việc các quốc gia chủ đạo thực hiện là kiến thức phổ thông, nhưng hiện nay tình hình đang dần thay đổi hoàn toàn.

B
A

ロケットの再利用技術などが確立されたことで、打ち上げコストが劇的に下がったからに他なりませんね。

Hẳn không có lý do nào khác ngoài việc các công nghệ như tái sử dụng tên lửa đã được thiết lập vững chắc, dẫn đến chi phí phóng giảm mạnh nhỉ.

おっしゃる通りです。それに伴い、宇宙旅行が一般市民にも手が届く時代がすぐそこまで来ています。

Đúng như anh nói. Cùng với đó, thời đại mà khách du lịch thông thường cũng có thể tham gia các chuyến du hành vũ trụ đang đến rất gần rồi.

B
A

とはいえ、安全性の確保や莫大な開発費用など、乗り越えなければならない壁はまだまだ高いようですが。

Mặc dù nói vậy, nhưng dường như bức tường phải vượt qua như đảm bảo sự an toàn hay chi phí phát triển khổng lồ vẫn còn rất lớn ạ.

確かに。ですが、技術のブレイクスルーが起こりさえすれば、それらの課題も解決に向かうはずです。

Quả thực là vậy. Tuy nhiên, chỉ cần sự đột phá về công nghệ xảy ra thôi là các vấn đề đó cũng sẽ hướng tới việc được giải quyết.

B
A

さらに、他の惑星における資源探査や、居住可能なコロニーの建設という構想までありますね。

Ngoài ra, thậm chí còn có cả ý tưởng thăm dò tài nguyên trên các hành tinh khác hay xây dựng thuộc địa có thể sinh sống nữa.

ええ。地球環境の悪化を危惧する声がある中、宇宙での活路を見出すのは人類共通の命題かもしれません。

Vâng. Trong bối cảnh có những tiếng nói lo sợ sự suy thoái của môi trường toàn cầu, việc tìm ra lối thoát trên vũ trụ có lẽ là mệnh đề chung của nhân loại.

B
A

そうですね。未知の世界へ挑戦するロマンを感じずにはいられません。

Đúng vậy nhỉ. Tôi không thể không cảm thấy lãng mạn khi thách thức với một thế giới chưa được biết đến.

はい。私たちの想像を絶するような新しい発見が、この先も続々と報じられることでしょう。

Vâng. Chắc hẳn từ nay về sau, những phát kiến mới vượt ngoài sức tưởng tượng của chúng ta cũng sẽ liên tục được báo cáo.

B
A

そのためにも、次世代を担う子どもたちの科学への関心を高める教育が重要不可欠ですね。

Chính vì vậy, việc giáo dục nhằm nâng cao sự quan tâm đến khoa học đối với con trẻ - những người mang trọng trách thế hệ tiếp theo - là điều quan trọng không thể thiếu nhỉ.

まったくその通りです。広大な宇宙というキャンバスに、どんな未来が描かれていくのか楽しみでなりません。

Hoàn toàn đúng ạ. Tôi không khỏi háo hức chờ xem tương lai nào sẽ được vẽ ra trên tấm toan của vũ trụ bao la này.

B

Mẫu câu quan trọng

~に他ならない

Dùng để nhấn mạnh mạnh mẽ một lý do hoặc nguyên nhân duy nhất.

~さえ~ば

Dùng để chỉ ra điều kiện tối thiểu, duy nhất cần đáp ứng để một việc gì đó xảy ra.

~ずにはいられない

Dùng để diễn tả một cảm xúc mãnh liệt hoặc hành động tự phát trào dâng mà không kìm nén được.

~てならない

Cảm xúc trào dâng mạnh mẽ đến mức không thể kiềm chế được (giống "te tamaranai" nhưng trang trọng hơn).

Questions

1

Aは打ち上げコストが劇的に下がった理由を何だと言っていますか。

A.燃料が安くなったから
B.ロケットが小さくなったから
C.ロケットの再利用技術などが確立されたから
D.宇宙人が手伝ってくれたから
2

今の宇宙開発について、Bはどう述べていますか。

A.昔と変わらない
B.民間企業の参入などで状況が変わってきている
C.国家の予算だけで行われている
D.もう中止される予定だ
3

「に他ならない」の意味として適切なのはどれですか。

A.~ではないか
B.~以外のものではない、まさに~だ
C.~すべきだ
D.~かもしれない
4

「さえ~ば」が表す意味はどれですか。

A.唯一の条件(それだけで十分だ)
B.いくら~しても結果は同じ
C.同時に2つのことをする
D.~なのに(不満)

📚Vocabulary

主導

しゅどう

chủ đạo, lãnh đạo

一変

いっぺん

hoàn toàn thay đổi, rẽ sang hướng khác

劇的

げきてき

kịch tính, ấn tượng, đột ngột

莫大

ばくだい

khổng lồ, to lớn

危惧する

きぐする

lo âu, sợ hãi

命題

めいだい

mệnh đề, chủ đề/nhiệm vụ lớn

担う

になう

gánh vác, đảm nhận

💬Hội thoại liên quan