Chủ đề N2

N2 708Ngữ pháp

31. げ : Có vẻ....

Grammar card for 31. げ

✏️Cấu trúc

Adj-i (bỏ i) + げ / Adj-na + げ / V-tai (bỏ i) + げ

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả dáng vẻ, tình trạng bên ngoài của ai đó (thường dùng cho cảm xúc, trạng thái cơ thể).

📚Ví dụ

1

彼女は悲しげに窓の外を見ていた。

Kanojo wa kanashige ni mado no soto wo mite ita.

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với vẻ buồn bã.

2

あの子供は寂しげな目をしている。

Ano kodomo wa sabishige na me wo shite iru.

Đứa trẻ đó có ánh mắt có vẻ cô đơn.

3

彼は自慢げに自分の車を見せた。

Kare wa jimange ni jibun no kuruma wo miseta.

Anh ấy khoe chiếc xe của mình với vẻ tự mãn.

4

何か言いたげな顔をしている。

Nanika iitage na kao wo shite iru.

Anh ấy đang làm mặt như có vẻ muốn nói điều gì đó.

5

楽しげな音楽が聞こえてくる。

Tanoshige na ongaku ga kikoete kuru.

Có tiếng nhạc vui tươi vọng lại.

6

男は怪しげなカバンを持っていた。

Otoko wa ayashige na kaban wo motte ita.

Người đàn ông mang theo một cái túi có vẻ khả nghi.

7

彼は自信ありげに答えた。

Kare wa jishin arige ni kotaeta.

Anh ấy trả lời với vẻ đầy tự tin.

8

客は不満げな顔で帰っていった。

Kyaku wa fumange na kao de kaette itta.

Vị khách ra về với vẻ mặt không hài lòng.

9

惜しげもなく高いワインを開けた。

Oshige mo naku takai wain wo aketa.

Anh ấy mở chai rượu đắt tiền mà không hề tỏ vẻ tiếc nuối.

10

彼女は眠たげに目をこすった。

Kanojo wa nemutage ni me wo kosutta.

Cô ấy dụi mắt với vẻ buồn ngủ.

📖Ngữ pháp liên quan