Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
47. か~まいか : Nên hay không nên làm gì....

✏️Cấu trúc
V-you + か + V-ru + まいか💡Cách sử dụng
Dùng khi phân vân, đắn đo không biết nên thực hiện hành động nào đó hay không.
📚Ví dụ
傘を持っていこうかいくまいか迷っている。
Kasa wo motte ikou ka iku mai ka mayotte iru.
Tôi đang phân vân không biết có nên mang ô theo hay không.
彼に本当のことを話そうか話すまいか悩んだ。
Kare ni hontou no koto wo hanasou ka hanasu mai ka nayanda.
Tôi đã đắn đo mãi xem có nên nói sự thật với anh ấy hay không.
この靴を買おうか買うまいか考え中だ。
Kono kutsu wo kaou ka kau mai ka kangae chuu da.
Tôi đang suy nghĩ xem có nên mua đôi giày này hay không.
大学に進学しようかするまいか、まだ決めていない。
Daigaku ni shingaku shiyou ka suru mai ka, mada kimete inai.
Tôi vẫn chưa quyết định được có nên học lên đại học hay không.
仕事を辞めようか辞めるまいか、ずっと迷っている。
Shigoto wo yameyou ka yameru mai ka, zutto mayotte iru.
Tôi cứ phân vân suốt xem có nên nghỉ việc hay không.
電話をかけようかかけまいか、受話器を持って躊躇した。
Denwa wo kakeyou ka kake mai ka, juwaki wo motte chuucho shita.
Cầm ống nghe lên rồi tôi lại lưỡng lự không biết có nên gọi hay không.
出席しようかするまいか、当日の気分で決める。
Shusseki shiyou ka suru mai ka, toujitsu no kibun de kimeru.
Có tham dự hay không thì để tâm trạng hôm đó rồi quyết.
挨拶しようかするまいか迷っているうちに、彼はいなくなった。
Aisatsu shiyou ka suru mai ka mayotte iru uchi ni, kare wa inakunatta.
Trong lúc còn phân vân có nên chào hay không thì anh ấy đã đi mất.
食べようか食べまいか、カロリーを見て考えてしまった。
Tabeyou ka tabe mai ka, karorii wo mite kangaete shimatta.
Nhìn lượng calo xong tôi lại đắn đo xem có nên ăn hay không.
告白しようかするまいか、一晩中考えた。
Kokuhaku shiyou ka suru mai ka, hitobanjuu kangaeta.
Tôi đã suy nghĩ suốt cả đêm xem có nên tỏ tình hay không.