Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
15. かたわら : Bên cạnh việc... thì cũng... / Vừa làm... vừa làm....

✏️Cấu trúc
V-ru / N-no + かたわら💡Cách sử dụng
Thường dùng để nói về việc một người làm hai công việc hoặc hai hoạt động khác nhau song song (thường là một việc chính và một việc làm thêm/sở thích).
📚Ví dụ
彼は大学の先生をするかたわら、小説を書いている。
Kare wa daigaku no sensei wo suru katawara, shousetsu wo kaite iru.
Bên cạnh việc làm giảng viên đại học, anh ấy còn viết tiểu thuyết.
母は家事のかたわら、ピアノ教室を開いている。
Haha wa kaji no katawara, piano kyoushitsu wo hiraite iru.
Bên cạnh việc nội trợ, mẹ tôi còn mở lớp dạy đàn piano.
彼は会社員として働くかたわら、週末はボランティア活動に参加している。
Kare wa kaishain to shite hataraku katawara, shuumatsu wa borantia katsudou ni sanka shite iru.
Bên cạnh việc đi làm như một nhân viên công ty, anh ấy còn tham gia hoạt động tình nguyện vào cuối tuần.
学業のかたわら、アルバイトに励む。
Gakugyou no katawara, arubaito ni hagemu.
Bên cạnh việc học, tôi vẫn cố gắng làm thêm.
父は農業のかたわら、伝統工芸品を制作している。
Chichi wa nougyou no katawara, dentou kougeihin wo seisaku shite iru.
Bên cạnh việc làm nông, bố tôi còn chế tác các mặt hàng thủ công truyền thống.
その女優は演技のかたわら、歌手としても活躍している。
Sono joyuu wa engi no katawara, kashu to shite mo katsuyaku shite iru.
Bên cạnh việc diễn xuất, nữ diễn viên đó còn hoạt động tích cực với tư cách là ca sĩ.
彼は本職のかたわら、株の投資で利益を得ている。
Kare wa honshoku no katawara, kabu no toushi de rieki wo ete iru.
Bên cạnh công việc chính, anh ta còn kiếm lợi nhuận từ đầu tư cổ phiếu.
彼女は子育てのかたわら、通信教育で資格取得を目指している。
Kanojo wa kosodate no katawara, tsuushin kyouiku de shikaku tokushima wo mezashite iru.
Bên cạnh việc nuôi con, cô ấy còn đặt mục tiêu lấy bằng cấp qua giáo dục từ xa.
その寺の住職は修行のかたわら、近所の子供に勉強を教えている。
Sono tera no juushoku wa shugyou no katawara, kinjo no kodomo ni benkyou wo oshiete iru.
Bên cạnh việc tu hành, vị trụ trì ngôi chùa đó còn dạy học cho trẻ em quanh vùng.
彼はプロの料理人を務めるかたわら、料理教室の講師も行っている。
Kare wa puro no ryourinin wo tsutomeru katawara, ryouri kyoushitsu no koushi mo okonatte iru.
Bên cạnh việc làm đầu bếp chuyên nghiệp, anh ấy còn làm giảng viên lớp dạy nấu ăn.