Chủ đề N1

N1 1088Ngữ pháp

8. が早いか : Vừa mới... thì đã ngay lập tức....

Grammar card for 8. が早いか

✏️Cấu trúc

V-ru + が早いか

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay sau một hành động khác. Thường dùng cho các sự việc bất ngờ hoặc tốc độ cực nhanh.

📚Ví dụ

1

終業のチャイムが鳴るが早いか、彼は教室を飛び出した。

Shuugyou no chaimu ga naru ga hayaika, kare wa kyoushitsu wo tobidashita.

Chuông báo hết giờ vừa mới vang lên là anh ta đã lao ra khỏi lớp.

2

デパートのドアが開くが早いか、客がなだれ込んだ。

Depaato no doa ga aku ga hayaika, kyaku ga nadarekonda.

Cửa trung tâm thương mại vừa mở là dòng người đã tràn vào.

3

彼は私を見るが早いか、逃げて行った。

Kare wa watashi wo miru ga hayaika, nigete itta.

Anh ta vừa mới nhìn thấy tôi là đã bỏ chạy mất.

4

赤ちゃんは母親の顔を見るが早いか、泣き止んだ。

Akachan wa hahaoya no kao wo miru ga hayaika, nakiyanda.

Đứa bé vừa thấy mặt mẹ là ngừng khóc ngay.

5

冷たい水を飲むが早いか、お腹が痛くなった。

Tsumetai mizu wo nomu ga hayaika, onaka ga itaku natta.

Vừa uống nước lạnh xong là đau bụng luôn.

6

泥棒は警官を見るが早いか、角を曲がって逃げた。

Dorobou wa keikan wo miru ga hayaika, kado wo magatte nigeta.

Tên trộm vừa thấy cảnh sát là rẽ vào góc đường chạy biến.

7

彼女は椅子に座るが早いか、眠りに落ちた。

Kanojo wa isu ni suwaru ga hayaika, nemuri ni ochita.

Cô ấy vừa ngồi xuống ghế là đã ngủ thiếp đi.

8

弁当を広げるが早いか、皆が手を伸ばした。

Bentou wo hirogeru ga hayaika, mina ga te wo nobashita.

Vừa mở hộp cơm ra là mọi người đã vươn tay tới.

9

信号が青に変わるが早いか、前の車が急発進した。

Shingou ga ao ni kawaru ga hayaika, mae no kuruma ga kyuuhasshin shita.

Đèn vừa chuyển xanh là xe phía trước đã lao vút đi.

10

ニュースを聞くが早いか、彼は現場へ向かった。

Nyuusu wo kiku ga hayaika, kare wa genba he mukatta.

Vừa nghe tin xong là anh ta lập tức hướng tới hiện trường.

📖Ngữ pháp liên quan