Chủ đề N1

N1 1482Ngữ pháp

14. かたがた : Nhân tiện / Sẵn tiện... (Trang trọng).

Grammar card for 14. かたがた

✏️Cấu trúc

N + かたがた

💡Cách sử dụng

Dùng khi thực hiện một hành động với hai mục đích cùng lúc. Đây là cách nói trang trọng, thường dùng trong thư từ hoặc chào hỏi công việc.

📚Ví dụ

1

お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。

Orei katagata, goaisatsu ni ukagaimashita.

Tiện thể cảm ơn, tôi đến để chào hỏi ạ.

2

散歩かたがた、友人の家を訪ねた。

Sanpo katagata, yuujin no ie wo tazuneta.

Tiện thể đi dạo, tôi đã đến thăm nhà một người bạn.

3

報告かたがた、お食事でもいかがですか。

Houkoku katagata, oshokuji demo ikaga desu ka.

Tiện thể để báo cáo, chúng ta đi dùng bữa nhé?

4

お見舞いかたがた、お宅を訪問した。

Omimai katagata, otaku wo houmon shita.

Tiện thể đi thăm bệnh, tôi đã đến thăm nhà.

5

新居の下見かたがた、近くを散策する。

Shinkyo no shitami katagata, chikaku wo sansaku suru.

Tiện thể đi xem trước nhà mới, tôi đi dạo quanh khu vực đó.

6

出張かたがた、観光を楽しむ。

Shucchou katagata, kankou wo tanoshimu.

Tiện thể đi công tác nên tôi đi tham quan luôn.

7

おわびかたがた、一度お会いしたい。

Owabi katagata, ichido oaitai.

Tiện thể để xin lỗi, tôi muốn được gặp bạn một lần.

8

運動かたがた、駅まで歩きます。

Undou katagata, eki made arukimasu.

Tiện thể để tập thể dục, tôi đi bộ ra ga.

9

帰省かたがた、高校時代の友人と会う予定だ。

Kisei katagata, koukoujidai no yuujin to au yotei da.

Tiện thể về quê, tôi định gặp lại bạn cũ thời cấp 3.

10

お祝いかたがた、ささやかな品をお届けしました。

Oiwai katagata, sasayaka na shina wo otodoke shimashita.

Tiện thể chúc mừng, tôi có gửi tặng món quà nhỏ.

📖Ngữ pháp liên quan