Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
138. ついでに : Nhân tiện... / Tiện thể.

✏️Cấu trúc
V (từ điển) + ついでに / N + のついでに💡Cách sử dụng
Làm thêm việc gì đó khi đang làm việc khác. "Nhân tiện...", "Tiện thể...".
📚Ví dụ
スーパーへ買い出しに行くついでに、銀行に寄ってお金を下ろしてきてくれない?
Suupaa e kaidashi ni iku tsuide ni, ginkou ni yotte okane wo oroshite kite kurenai?
Nhân tiện lúc đi mua sắm ở siêu thị, bạn có thể ghé qua ngân hàng rút tiền giúp tôi được không?
図書館で本を借りたついでに、駅前のカフェで少しコーヒーを飲んで休憩した。
Toshokan de hon wo karita tsuide ni, ekimae no kafe de sukoshi koohii wo nonde kyuukei shita.
Tiện thể lúc mượn sách ở thư viện, tôi đã nghỉ ngơi một chút và uống cà phê tại quán cà phê trước nhà ga.
部屋の掃除をするついでに、使わなくなった古い服も全部捨ててしまおうと思う。
Heya no souji wo suru tsuide ni, tsukawanaku natta furui fuku mo zenbu sutete shimaou to omou.
Nhân tiện lúc dọn dẹp phòng, tôi định sẽ vứt hết những bộ quần áo cũ không còn dùng nữa.
東京へ出張したついでに、久しぶりに大学時代の友達と会って食事を楽しんだ。
Toukyou e shucchou shita tsuide ni, hisashiburi ni daigakujidai no tomodachi to atte shokuji wo tanoshinda.
Nhân chuyến đi công tác đến Tokyo, tôi đã gặp lại và cùng đi ăn với một người bạn từ thời đại học.
散歩のついでに近所のコンビニに寄って、明日の朝ごはん用のパンを買って帰るよ。
Sanpo no tsuide ni kinjo no konbini ni yotte, ashita no asagohanyou no pan wo katte kaeru yo.
Tiện lúc đi dạo tôi sẽ ghé qua cửa hàng tiện lợi gần nhà mua bánh mì cho bữa sáng mai rồi về.
実家に帰るついでに、途中にある有名なお菓子屋さんに寄ってお土産を買っていこう。
Jikka ni kaeru tsuide ni, tochuu ni aru yuumei na okashiyasan ni yotte omiyage wo katte ikou.
Nhân tiện lúc về thăm quê, hãy cùng ghé vào tiệm bánh kẹo nổi tiếng trên đường để mua quà nhé.
車にガソリンを入れるついでに、窓ガラスを綺麗に拭いてもらってゴミも捨てた。
Kuruma ni gasorin wo ireru tsuide ni, mado garasu wo kirei ni fuite moratte gomi mo suteta.
Nhân tiện lúc đổ xăng cho xe ô tô, tôi đã nhờ họ lau sạch kính cửa sổ và cũng đã đổ rác luôn.
病院の帰り道のついでに、新しくできたケーキ屋さんに寄って甘いものを買った。
Byouin no kaerimichi no tsuide ni, atarashiku dekita keekiyasan ni yotte amai mono wo katta.
Tiện đường từ bệnh viện về, tôi đã ghé vào tiệm bánh mới mở và mua một ít đồ ngọt.
クリーニング屋に服を出すついでに、隣 của siêu thị để mua sắm cho bữa tối.
Kuriininguya ni fuku wo dasu tsuide ni, tonari no suupaa de yuushoku no kaimono mo sumasete kita.
Nhân tiện lúc mang quần áo ra tiệm giặt là, tôi cũng đã ghé qua siêu thị bên cạnh mua đồ cho bữa tối.
犬の散歩のついでに、ポストに手紙を出してくるから少し待っていてくださいね。
Inu no sanpo no tsuide ni, posuto ni tegami wo dashite kuru kara sukoshi matte ite kudasai ne.
Tiện thể lúc dắt chó đi dạo tôi sẽ ra hòm thư gửi thư luôn nên bạn hãy đợi một chút nhé.