Chủ đề N2

N2 763Ngữ pháp

98. にあたり : Khi mà / Vào lúc... (dịp trang trọng).

Grammar card for 98. にあたり

✏️Cấu trúc

V-ru/N + にあたり / にあたって

💡Cách sử dụng

Dùng trong các dịp trang trọng, sự kiện đặc biệt, diễn văn...

📚Ví dụ

1

開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます。

Kaikai ni atari, hitokoto goaisatsu moushiagemasu.

Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời phát biểu.

2

新入社員を迎えるにあたり、研修会を開いた。

Shinnyuushain wo mukaeru ni atari, kenshuukai wo hiraita.

Nhân dịp đón nhân viên mới, chúng tôi đã mở buổi tập huấn.

3

論文を書くにあたり、多くの資料を集めた。

Ronbun wo kaku ni atari, ooku no shiryou wo atsumeta.

Khi viết luận văn, tôi đã thu thập rất nhiều tài liệu.

4

ご利用にあたり、注意事項をお読みください。

Goriyou ni atari, chuuijikou wo oyomi kudasai.

Khi sử dụng, xin vui lòng đọc kỹ các lưu ý.

5

結婚するにあたり、二人の将来について話し合った。

Kekkon suru ni atari, futari no shourai ni tsuite hanashiatta.

Nhân dịp kết hôn, chúng tôi đã bàn về tương lai của hai đứa.

6

海外旅行に行くにあたって、保険に入った。

Kaigairyokou ni iku ni atatte, hoken ni haitta.

Khi đi du lịch nước ngoài, tôi đã mua bảo hiểm.

7

閉会にあたり、皆様に感謝いたします。

Heikai ni atari, minasama ni kansha itashimasu.

Nhân dịp bế mạc, xin cảm ơn tất cả mọi người.

8

報告するにあたり、データを整理した。

Houkoku suru ni atari, deeta wo seiri shita.

Khi báo cáo, tôi đã sắp xếp lại dữ liệu.

9

友人の門出にあたり、祝いの品を贈った。

Yuujin no kadode ni atari, iwai no shina wo okutta.

Nhân dịp bạn tôi bắt đầu hành trình mới, tôi đã tặng quà mừng.

10

社長就任にあたり、抱負を述べた。

Shachou shuunin ni atari, houfu wo nobeta.

Nhân dịp nhậm chức giám đốc, ông ấy đã nêu lên hoài bão của mình.

📖Ngữ pháp liên quan