Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
99. に反して : Ngược với... / Trái với....

✏️Cấu trúc
N + に反して💡Cách sử dụng
Diễn tả kết quả trái ngược với dự đoán, mong muốn hoặc quy định.
📚Ví dụ
予想に反して、試験は簡単だった。
Yosou ni hanshite, shiken wa kantan datta.
Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.
期待に反して、新製品はあまり売れなかった。
Kitai ni hanshite, shinseihin wa amari urenakatta.
Trái với kỳ vọng, sản phẩm mới không bán chạy lắm.
両親の意に反して、彼は大学に進学しなかった。
Ryoushin no i ni hanshite, kare wa daigaku ni shingaku shinakatta.
Trái với ý muốn của bố mẹ, anh ấy không học đại học.
規則に反して、廊下を走った。
Kisoku ni hanshite, rouka wo hashitta.
Trái với quy tắc, tôi đã chạy ngoài hành lang.
民意に反する決定だ。
Min'i ni hansuru kettei da.
Đây là quyết định đi ngược lại ý dân.
予報に反して、晴れた。
Yohou ni hanshite, hareta.
Trái với dự báo, trời đã nắng.
道徳に反する行いだ。
Doutoku ni hansuru okonai da.
Đó là hành vi trái đạo đức.
前評判に反して、映画は面白かった。
Maehyouban ni hanshite, eiga wa omoshirokatta.
Trái với lời đồn trước đó, bộ phim rất thú vị.
命令に反して、敵を攻撃しなかった。
Meirei ni hanshite, teki wo kougeki shinakatta.
Trái với mệnh lệnh, anh ta đã không tấn công địch.
希望に反して、配属先が変わった。
Kibou ni hanshite, haizokusaki ga kawatta.
Trái với nguyện vọng, nơi phân công công tác đã bị thay đổi.