Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
9. がてら : Nhân tiện / Sẵn tiện....

✏️Cấu trúc
N + がてら / V-masu + がてら💡Cách sử dụng
Dùng khi thực hiện một hành động chính, đồng thời tận dụng cơ hội đó để thực hiện một hành động khác. Hành động đi kèm thường là đi dạo, mua sắm hoặc thăm hỏi.
📚Ví dụ
散歩がてら、パンを買いに行こう。
Sanpo gatera, pan wo kai ni ikou.
Sẵn tiện đi dạo thì đi mua bánh mì luôn.
遊びがてら、私の家にも寄ってください。
Asobi gatera, watashi no ie ni mo yotte kudasai.
Nhân tiện đi chơi thì ghé qua nhà tôi nhé.
運動がてら、駅まで歩くことにした。
Undou gatera, eki made aruku koto ni shita.
Sẵn tiện tập thể dục nên tôi quyết định đi bộ ra nhà ga.
帰省がてら、温泉に寄ってきた。
Kisei gatera, onsen ni yotte kita.
Sẵn tiện đường về quê tôi đã ghé qua suối nước nóng.
買い物にがてら、図書館で本を返してきた。
Kaimono ni gatera, toshokan de hon wo kaeshite kita.
Nhân tiện đi mua sắm tôi đã trả sách ở thư viện.
出張がてら、京都の友人を訪ねた。
Shucchou gatera, Kyouto no yuujin wo tazuneta.
Nhân chuyến công tác tôi đã đến thăm người bạn ở Kyoto.
ドライブがてら、郊外のレストランへ行った。
Doraibu gatera, kougai no resutoran he itta.
Nhân tiện lái xe đi hóng gió chúng tôi đã đến một nhà hàng ở ngoại ô.
花見がてら、近所を散策する。
Hanami gatera, kinjo wo sansaku suru.
Nhân tiện đi xem hoa tôi sẽ dạo quanh khu phố.
仕事の打ち合わせがてら、昼食を済ませた。
Shigoto no uchiawase gatera, chuushoku wo sumaseta.
Tiện thể họp bàn công việc chúng tôi đã ăn trưa luôn.
涼みがてら、川沿いを歩く。
Suzumi gatera, kawazoi wo aruku.
Sẵn tiện hóng mát tôi đi bộ dọc bờ sông.