Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
53. とあれば : Nếu là... thì (Sẵn lòng/Đương nhiên)....

✏️Cấu trúc
N / V-plain + とあれば💡Cách sử dụng
Dùng khi muốn nói "nếu vì một mục đích hoặc hoàn cảnh đặc biệt nào đó" thì sẽ thực hiện một hành động tương ứng (thường là sẵn lòng làm điều gì đó khó khăn).
📚Ví dụ
子供のためとあれば、親はどんな苦労もいとわない。
Kodomo no tame to areba, oya wa donna kurou mo itowanai.
Nếu là vì con cái, cha mẹ sẽ không quản ngại bất cứ gian khổ nào.
社長の命令とあれば、断るわけにはいかない。
Shachou no meirei to areba, kotowaru wake ni wa ikanai.
Nếu là mệnh lệnh của giám đốc thì không thể nào từ chối được.
安くて良い品とあれば、客は遠くからでもやってくる。
Yasukute yoi shina to areba, kyaku wa tooku kara demo yatte kuru.
Nếu là hàng vừa tốt vừa rẻ thì khách hàng dù ở xa cũng sẽ tìm đến.
緊急の事態とあれば、休暇を返上して出勤する。
Kinkyuu no jitai to areba, kyuuka wo henjou shite shukkin suru.
Nếu là tình huống khẩn cấp, tôi sẽ hủy kỳ nghỉ để đi làm.
恩師の頼みとあれば、断るわけにはいかない。
Onshi no tanomi to areba, kotowaru wake ni wa ikanai.
Nếu là lời nhờ vả của người thầy đáng kính thì không thể khước từ.
世界の平和のためとあれば、微力を尽くしたい。
Sekai no heiwa no tame to areba, biryoku wo tsukushitai.
Nếu là vì hòa bình thế giới, tôi muốn cống hiến hết sức lực mọn của mình.
どうしても必要とあれば、借金をしてでも買う。
Douしても hitsuyou to areba, shakkin wo shite demo kau.
Nếu thực sự cần thiết, tôi sẽ mua ngay cả khi phải vay nợ.
プロの歌手になるとあれば、厳しい練習も耐えられる。
Puro no kashu ni naru to areba, kibishii renshuu mo taerareru.
Nếu là để trở thành ca sĩ chuyên nghiệp, tôi có thể chịu đựng được sự luyện tập khắc nghiệt.
優勝できる可能性があるとあれば、最後まで諦めない。
Yuushou dekiru kanousei ga aru to areba, saigo made akiramenai.
Nếu là còn cơ hội vô địch, tôi sẽ không bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.
新しい仕事に挑戦するとあれば、期待と不安が入り混じる。
Atarashii shigoto ni chousen suru to areba, kitai to fuan ga irimajiru.
Nếu là thử thách với công việc mới, tôi vừa thấy kỳ vọng lại vừa lo lắng.
📖Ngữ pháp liên quan
からでないと
Trừ khi... nếu không... / Nếu không phải là... thì không...
ものだ
Là thứ/cái mà... / Đương nhiên là... / Thường (hồi tưởng)
のももっともだ
Đương nhiên... / Là chuyện dễ hiểu...
当然だ
Là đương nhiên / Dĩ nhiên là...
はまだしも
Nếu là A thì còn được, nhưng B thì không thể...
はもとより~も
A là đương nhiên, nhưng B cũng...