Chủ đề N2

N2 686Ngữ pháp

71. くせして : Mặc dù... vậy mà....

Grammar card for 71. くせして

✏️Cấu trúc

N + の / V/A (thể thông thường) + くせして

💡Cách sử dụng

Giống "kuse ni" nhưng mang sắc thái trách móc, mỉa mai mạnh hơn (thường dùng cho người, không dùng cho bản thân).

📚Ví dụ

1

知らないくせして、知っているふりをする。

Shiranai kuse shite, shitte iru furi wo suru.

Không biết mà cứ ra vẻ ta đây biết.

2

子供のくせして、生意気だ。

Kodomo no kuse shite, namaiki da.

Trẻ con mà xấc láo.

3

男のくせして、すぐ泣く。

Otoko no kuse shite, sugu naku.

Đàn ông mà hơi tí là khóc.

4

できないくせして、強がるな。

Dekinai kuse shite, tsuyogaru na.

Không làm được thì đừng có ra vẻ mạnh mẽ.

5

お金がないくせして、高いものを買う。

Okane ga nai kuse shite, takai mono wo kau.

Không có tiền mà cứ mua đồ đắt.

6

暇なくせして、手伝ってくれない。

Hima na kuse shite, tetsudatte kurenai.

Rảnh rỗi thế mà không chịu giúp tôi.

7

自分が悪いくせして、謝らない。

Jibun ga warui kuse shite, ayamaranai.

Bản thân có lỗi mà không chịu xin lỗi.

8

新人のくせして、態度が大きい。

Shinjin no kuse shite, taido ga ookii.

Mới vào mà thái độ lồi lõm.

9

怖がりなくせして、ホラー映画を見たがる。

Kowagari na kuse shite, horaa eiga wo mitagaru.

Nhát gan mà cứ thích xem phim kinh dị.

10

約束したくせして、守らない。

Yakusoku shita kuse shite, mamoranai.

Hứa rồi mà không giữ lời.

📖Ngữ pháp liên quan