Chủ đề N2

N2 375Ngữ pháp

75. ままに : Theo như / Cứ theo đúng như....

Grammar card for 75. ままに

✏️Cấu trúc

V-ru/V-ta/N-no + ままに

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc thực hiện hành động đúng như trạng thái ban đầu, hoặc theo ý muốn/cảm xúc của người khác.

📚Ví dụ

1

風の吹くままに旅をする。

Kaze no fuku mama ni tabi wo suru.

Tôi đi du lịch tùy theo gió thổi (đi vô định).

2

感じたままに絵を描く。

Kanjita mama ni e wo kaku.

Tôi vẽ tranh theo đúng những gì mình cảm nhận.

3

言われるままに契約書にサインしてしまった。

Iwareru mama ni keiyakusho ni sain shite shimatta.

Tôi đã lỡ ký vào hợp đồng đúng như lời họ nói (mà không suy nghĩ).

4

足の向くままに歩く。

Ashi no muku mama ni aruku.

Đi theo hướng đôi chân mách bảo (đi dạo tùy hứng).

5

川の流れのままに舟が進む。

Kawa no nagare no mama ni fune ga susumu.

Con thuyền trôi theo dòng chảy của sông.

6

欲望のままに行動するのはよくない。

Yokubou no mama ni koudou suru no wa yokunai.

Hành động chạy theo dục vọng là không tốt.

7

思うままに生きたい。

Omou mama ni ikitai.

Tôi muốn sống theo ý mình.

8

見たままに報告してください。

Mita mama ni houkoku shite kudasai.

Hãy báo cáo đúng như những gì bạn thấy.

9

運命のなすがままに任せる。

Unmei no nasu ga mama ni makaseru.

Phó mặc cho định mệnh định đoạt.

10

彼の指示のままに動いた。

Kare no shiji no mama ni ugoita.

Tôi đã hành động đúng theo chỉ thị của anh ấy.

📖Ngữ pháp liên quan