Chủ đề N2

N2 327Ngữ pháp

76. も同然だ : Y như là / Gần như là....

Grammar card for 76. も同然だ

✏️Cấu trúc

N/V-ru/V-ta/V-nai + も同然だ

💡Cách sử dụng

Diễn tả trạng thái tuy không phải là A nhưng thực chất thì gần như tương đương với A.

📚Ví dụ

1

1円も持っていないなら、文無しも同然だ。

Ichien mo motte inai nara, monnashi mo douzen da.

Nếu không có một xu dính túi thì cũng y như là khánh kiệt.

2

これだけ直せば、新品も同然だ。

Kore dake naoseba, shinpin mo douzen da.

Sửa thế này xong thì y như là đồ mới.

3

彼は家族も同然の存在だ。

Kare wa kazoku mo douzen no sonzai da.

Anh ấy là sự tồn tại y như người nhà.

4

住む家がないのは、死んだも同然だ。

Sumu ie ga nai no wa, shinda mo douzen da.

Không có nhà để ở thì cũng gần như là chết rồi.

5

その計画は失敗したも同然だ。

Sono keikaku wa shippai shita mo douzen da.

Kế hoạch đó coi như đã thất bại.

6

毎日会っているなら、付き合っているも同然だ。

Mainichi atte iru nara, tsukiatte iru mo douzen da.

Nếu ngày nào cũng gặp thì coi như là đang hẹn hò rồi.

7

何も言わないのは、認めたも同然だ。

Nani mo iwanai no wa, mitometa mo douzen da.

Không nói gì thì coi như là đã thừa nhận.

8

実質、彼がリーダーも同然だ。

Jisshitsu, kare ga riidaa mo douzen da.

Thực chất thì anh ấy coi như là trưởng nhóm.

9

完成したも同然だ。

Kansei shita mo douzen da.

Coi như là đã hoàn thành.

10

無料も同然の値段だ。

Muryou mo douzen no nedan da.

Giá này thì coi như là miễn phí.

📖Ngữ pháp liên quan