Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
84. ものか : Tuyệt đối không / Không có chuyện / Một chút cũng không....

✏️Cấu trúc
V-ru/A + ものか / もんか💡Cách sử dụng
Dùng trong văn nói để phủ định mạnh mẽ ý kiến của đối phương hoặc thể hiện quyết tâm không làm gì đó.
📚Ví dụ
そんなこと、あるものか。
Sonna koto, aru mono ka.
Làm gì có chuyện đó chứ.
あんな店、二度と行くものか。
Anna mise, nidoto iku mono ka.
Cái quán đó, tôi thèm vào mà đi lần hai.
負けるものか。
Makeru mono ka.
Tôi sẽ không thua đâu (quyết tâm).
彼にわかるものですか。
Kare ni wakaru mono desu ka.
Anh ta thì làm sao mà hiểu được chứ.
誰が泣くものか。
Dare ga naku mono ka.
Ai mà thèm khóc chứ (tôi sẽ không khóc).
あんな奴に頼むものか。
Anna yatsu ni tanomu mono ka.
Tôi không đời nào nhờ vả cái gã đó.
そんなこと知るもんか。
Sonna koto shiru mon ka.
Tôi biết thế quái nào được (không hề biết).
許すものか。
Yurusu mono ka.
Tôi tuyệt đối không tha thứ.
失敗するものか。
Shippai suru mono ka.
Tôi nhất định sẽ không thất bại.
嬉しいもんか。悲しいだけだ。
Ureshii mon ka. Kanashii dake da.
Vui vẻ gì chứ. Chỉ thấy buồn thôi.