Chủ đề N2

N2 1267Ngữ pháp

87. もう少しで : Suýt nữa thì....

Grammar card for 87. もう少しで

✏️Cấu trúc

もう少しで + V-ru/V-masu

💡Cách sử dụng

Diễn tả một sự việc suýt chút nữa thì xảy ra (thường là việc xấu hoặc một kết quả mong đợi nhưng không thành).

📚Ví dụ

1

もう少しで遅刻するところだった。

Mou sukoshi de chikoku suru tokoro datta.

Chỉ chút nữa thôi là tôi đến muộn rồi.

2

もう少しで車にひかれるところだった。

Mou sukoshi de kuruma ni hikareru tokoro datta.

Suýt chút nữa là tôi bị xe tông rồi.

3

もう少しで合格できたのに。

Mou sukoshi de goukaku dekita noni.

Chỉ thiếu chút nữa là đỗ rồi vậy mà...

4

もう少しで秘密を漏らすところだった。

Mou sukoshi de himitsu wo morasu tokoro datta.

Suýt nữa thì tôi lỡ miệng tiết lộ bí mật.

5

もう少しで信じるところだった。

Mou sukoshi de shinjiru tokoro datta.

Suýt nữa thì tôi đã tin rồi.

6

もう少しで火事になるところだった。

Mou sukoshi de kaji ni naru tokoro datta.

Suýt nữa thì xảy ra hỏa hoạn.

7

もう少しで完成だ。

Mou sukoshi de kansei da.

Chỉ còn chút nữa là hoàn thành.

8

もう少しで泣きそうになった。

Mou sukoshi de nakisou ni natta.

Tôi suýt nữa thì khóc.

9

もう少しで頂上だ。

Mou sukoshi de choujou da.

Sắp tới đỉnh núi rồi.

10

もう少しで手が届きそうだ。

Mou sukoshi de te ga todokisou da.

Có vẻ sắp với tới rồi.

📖Ngữ pháp liên quan