Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
123. にわたって : Suốt... / Trong suốt... / Khắp....

✏️Cấu trúc
N + にわたって / にわたり💡Cách sử dụng
Diễn tả một phạm vi rộng lớn (về thời gian, không gian, lĩnh vực).
📚Ví dụ
会議は3日間にわたって行われた。
Kaigi wa mikkakan ni watatte okonawareta.
Hội nghị đã được tổ chức suốt 3 ngày.
台風の影響は広範囲にわたった。
Taifuu no eikyou wa kouhani ni watatta.
Ảnh hưởng của bão lan rộng trên phạm vi lớn.
彼は長年にわたって研究を続けている。
Kare wa naganen ni watatte kenkyuu wo tsuzukete iru.
Anh ấy tiếp tục nghiên cứu trong suốt nhiều năm.
その習慣は数世代にわたって受け継がれている。
Sono shuukan wa suusedai ni watatte uketsugarete iru.
Phong tục đó được kế thừa qua nhiều thế hệ.
道路は10キロにわたって渋滞していた。
Douro wa jukkiro ni watatte juutai shite ita.
Đường bị tắc nghẽn suốt 10km.
試験は多岐にわたる分野から出題された。
Shiken wa taki ni wataru bunya kara shutsudai sareta.
Kỳ thi ra đề từ nhiều lĩnh vực đa dạng.
手術は5時間に及ぶ長時間にわたった。
Shujutsu wa gojikan ni oyobu choujikan ni watatta.
Ca phẫu thuật kéo dài suốt 5 tiếng đồng hồ.
プロジェクトは全社にわたって実施された。
Purojekuto wa zensha ni watatte jisshi sareta.
Dự án được thực hiện trên toàn công ty.
彼は生涯にわたって絵を描き続けた。
Kare wa shougai ni watatte e wo kaki tsuzuketa.
Ông ấy đã vẽ tranh suốt cả cuộc đời.
被害は全国にわたっている。
Higai wa zenkoku ni watatte iru.
Thiệt hại lan rộng khắp cả nước.