Chủ đề N2

N2 1391Ngữ pháp

123. にわたって : Suốt... / Trong suốt... / Khắp....

Grammar card for 123. にわたって

✏️Cấu trúc

N + にわたって / にわたり

💡Cách sử dụng

Diễn tả một phạm vi rộng lớn (về thời gian, không gian, lĩnh vực).

📚Ví dụ

1

会議は3日間にわたって行われた。

Kaigi wa mikkakan ni watatte okonawareta.

Hội nghị đã được tổ chức suốt 3 ngày.

2

台風の影響は広範囲にわたった。

Taifuu no eikyou wa kouhani ni watatta.

Ảnh hưởng của bão lan rộng trên phạm vi lớn.

3

彼は長年にわたって研究を続けている。

Kare wa naganen ni watatte kenkyuu wo tsuzukete iru.

Anh ấy tiếp tục nghiên cứu trong suốt nhiều năm.

4

その習慣は数世代にわたって受け継がれている。

Sono shuukan wa suusedai ni watatte uketsugarete iru.

Phong tục đó được kế thừa qua nhiều thế hệ.

5

道路は10キロにわたって渋滞していた。

Douro wa jukkiro ni watatte juutai shite ita.

Đường bị tắc nghẽn suốt 10km.

6

試験は多岐にわたる分野から出題された。

Shiken wa taki ni wataru bunya kara shutsudai sareta.

Kỳ thi ra đề từ nhiều lĩnh vực đa dạng.

7

手術は5時間に及ぶ長時間にわたった。

Shujutsu wa gojikan ni oyobu choujikan ni watatta.

Ca phẫu thuật kéo dài suốt 5 tiếng đồng hồ.

8

プロジェクトは全社にわたって実施された。

Purojekuto wa zensha ni watatte jisshi sareta.

Dự án được thực hiện trên toàn công ty.

9

彼は生涯にわたって絵を描き続けた。

Kare wa shougai ni watatte e wo kaki tsuzuketa.

Ông ấy đã vẽ tranh suốt cả cuộc đời.

10

被害は全国にわたっている。

Higai wa zenkoku ni watatte iru.

Thiệt hại lan rộng khắp cả nước.

📖Ngữ pháp liên quan