Chủ đề N2

N2 1373Ngữ pháp

180. ては~ては : Rồi...rồi lại....

Grammar card for 180. ては~ては

✏️Cấu trúc

V1-te wa V2

💡Cách sử dụng

Diễn tả những hành động hoặc hiện tượng lặp đi lặp lại nhiều lần.

📚Ví dụ

1

書いては消し、書いては消して、やっと手紙を書き終えた。

Kaite wa keshi, kaite wa keshite, yatto tegami wo kaki-oeta.

Cứ viết rồi lại xóa, viết rồi lại xóa, mãi mới viết xong bức thư.

2

雨が降っては止み、降っては止みしている。

Ame ga futte wa yami, futte wa yami shite iru.

Mưa cứ rơi rồi lại tạnh, rơi rồi lại tạnh.

3

立っては座り、立っては座りして、落ち着かない様子だ。

Tatte wa suwari, tatte wa suwari shite, ochitsukanai yousu da.

Cứ đứng lên rồi lại ngồi xuống, đứng lên rồi lại ngồi xuống, trông có vẻ không được bình tĩnh.

4

食べては寝て、食べては寝ていたら、太ってしまった。

Tabete wa nete, tabete wa nete itara, futotte shimatta.

Cứ ăn rồi lại ngủ, ăn rồi lại ngủ nên bị béo lên rồi.

5

寄せては返す波を見つめていた。

Yosete wa kaesu nami wo mitsumete ita.

Tôi đã ngắm nhìn những con sóng cứ xô vào bờ rồi lại rút ra.

6

思い出してはニヤニヤしている。

Omoidashite wa niyaniya shite iru.

Cứ hễ nhớ lại là lại cười tủm tỉm.

7

失敗しては立ち上がり、また挑戦する。

Shippai shite wa tachiagari, mata chousen suru.

Cứ thất bại rồi lại đứng lên, lại tiếp tục thử thách.

8

ページをめくっては戻し、めくっては戻して読んでいる。

Peeji wo mekutte wa modoshi, mekutte wa modoshite yonde iru.

Cứ lật trang rồi lại quay lại, lật rồi lại quay lại để đọc.

9

鏡を見ては髪を直し、見ては直ししている。

Kagami wo mite wa kami wo naoshi, mite wa naoshi shite iru.

Cứ soi gương rồi lại sửa tóc, soi rồi lại sửa.

10

窓の外を見てはため息をついている。

Mado no soto wo mite wa tameiki wo tsuite iru.

Cứ nhìn ra ngoài cửa sổ rồi lại thở dài.

📖Ngữ pháp liên quan