✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
89. にしては : Vậy mà.

✏️Cấu trúc
N/V/A + にしては💡Cách sử dụng
Diễn tả kết quả bất ngờ, không phù hợp với kỳ vọng. "Vậy mà...", "Tuy... nhưng...".
📚Ví dụ
1
初めてにしては上手だ。
Hajimete ni shite wa jouzu da.
Lần đầu mà giỏi thế.
2
子供にしては賢い。
Kodomo ni shite wa kashikoi.
Con nít mà thông minh thế.
3
安いにしては質が良い。
Yasui ni shite wa shitsu ga yoi.
Rẻ mà chất lượng tốt thế.
4
冬にしては暖かい。
Fuyu ni shite wa atatakai.
Mùa đông mà ấm thế.
5
彼にしては早い。
Kare ni shite wa hayai.
Anh ấy mà sớm thế.
6
高いにしては美味しくない。
Takai ni shite wa oishikunai.
Đắt mà không ngon.
7
簡単にしては時間がかかる。
Kantan ni shite wa jikan ga kakaru.
Đơn giản mà mất thời gian thế.
8
若いにしては落ち着いている。
Wakai ni shite wa ochitsuite iru.
Trẻ mà điềm tĩnh thế.
9
小さいにしては重い。
Chiisai ni shite wa omoi.
Nhỏ mà nặng thế.
10
忙しいにしては元気だ。
Isogashii ni shite wa genki da.
Bận mà khỏe thế.