✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
90. の : Việc (danh từ).

✏️Cấu trúc
V (thường thể) + の💡Cách sử dụng
Biến động từ thành danh từ (văn nói). Tương tự "こと" nhưng thân mật hơn.
📚Ví dụ
1
泳ぐのが好きです。
Oyogu no ga suki desu.
Thích bơi.
2
歌うのが上手だ。
Utau no ga jouzu da.
Giỏi hát.
3
走るのは疲れる。
Hashiru no wa tsukareru.
Chạy thì mệt.
4
食べるのを忘れた。
Taberu no wo wasureta.
Quên ăn.
5
勉強するのが嫌いだ。
Benkyou suru no ga kirai da.
Ghét học.
6
見るのを楽しみにしている。
Miru no wo tanoshimi ni shite iru.
Mong chờ được xem.
7
話すのが苦手だ。
Hanasu no ga nigate da.
Không giỏi nói.
8
起きるのが早い。
Okiru no ga hayai.
Dậy sớm.
9
読むのに時間がかかる。
Yomu no ni jikan ga kakaru.
Đọc mất thời gian.
10
書くのは難しい。
Kaku no wa muzukashii.
Viết thì khó.