Chủ đề N2

N2 858Ngữ pháp

222. よほど : Lắm/nhiều/rất... / Chắc hẳn là....

Grammar card for 222. よほど

✏️Cấu trúc

よほど + Adj / V

💡Cách sử dụng

Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một trạng thái hoặc hành động, thường đi kèm với phỏng đoán.

📚Ví dụ

1

彼はよほど疲れていたのか、帰ってすぐに寝てしまった。

Kare wa yohodo tsukarete ita no ka, kaette sugu ni nete shimatta.

Anh ấy chắc hẳn là mệt lắm, vừa về đến nơi là ngủ ngay lập tức.

2

よほど暇だったらしく、彼は一日中テレビを見ていた。

Yohodo hima datta rashiku, kare wa ichinichijuu terebi wo mite ita.

Có vẻ như là rảnh lắm hay sao mà anh ấy xem tivi suốt cả ngày.

3

あの店はよほど美味しいのか、いつも人が並んでいる。

Ano mise wa yohodo oishii no ka, itsumo hito ga narande iru.

Cửa hàng đó chắc là ngon lắm, lúc nào cũng thấy người ta xếp hàng.

4

よほどのことがない限り、彼は約束を破らない。

Yohodo no koto ga nai kagiri, kare wa yakusoku wo yaburanai.

Trừ khi có chuyện gì đó cực kỳ nghiêm trọng, anh ấy sẽ không bao giờ thất hứa.

5

彼女はよほど悲しかったらしく、ずっと泣いていた。

Kanojo wa yohodo kanashikatta rashiku, zutto naite ita.

Có vẻ cô ấy đã rất buồn, thấy khóc suốt thôi.

6

あの荷物はよほど重いと見える。

Ano nimotsu wa yohodo omoi to mieru.

Hành lý đó nhìn có vẻ nặng lắm.

7

よほど喉が渇いていたのか、水を三杯も飲んだ。

Yohodo nodo ga kawaite ita no ka, mizu wo sanbai mo nonda.

Chắc là khát nước lắm nên anh ấy đã uống tới tận 3 cốc nước.

8

彼はよほど日本が好きらしく、もう5回も来ている。

Kare wa yohodo nihon ga suki rashiku, mou gokai mo kite iru.

Anh ấy chắc hẳn là thích Nhật Bản lắm, đã đến đây tận 5 lần rồi.

9

よほど困ったときは、先生に相談しなさい。

Yohodo komatta toki wa, sensei ni soudan nasai.

Khi gặp khó khăn cực kỳ, hãy thảo luận với thầy giáo nhé.

10

よほど運が良かったのか、事故に遭ったのに無傷だった。

Yohodo un ga yokatta no ka, jiko ni atta noni mukizu datta.

Chắc chắn là do vận may cực tốt, dù gặp tai nạn nhưng vẫn không bị trầy xước gì.

📖Ngữ pháp liên quan