Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
29. Dịch vụ tại khách sạn
Hội thoại N3 bài 29 - Dịch vụ tại khách sạn
💬Dialogue
すみません、チェックインをお願いしたいんですが。
Xin lỗi, tôi muốn làm thủ tục check-in.
かしこまりました。こちらにご記入をお願いいたします。ご宿泊に際して、何かご質問はございますか。
Vâng, xin vui lòng điền vào đây ạ. Nhân dịp (ni saishite) quý khách lưu trú tại đây, quý khách có câu hỏi nào không ạ?
ええ。朝食の時間は何時からですか。
Vâng. Bữa sáng bắt đầu từ mấy giờ ạ?
6時半から9時半まででございます。和食のみならず、洋食も豊富に取り揃えております。
Từ 6 rưỡi đến 9 rưỡi ạ. Không chỉ (nominarazu) món Nhật, chúng tôi còn chuẩn bị phong phú cả món Âu nữa ạ.
それは楽しみです。あと、近くに観光スポットはありますか。
Thật đáng mong chờ. Thêm nữa là gần đây có điểm tham quan nào không ạ?
はい、有名な庭園がございます。お客様のニーズにこたえて、いくつかのガイドツアーもご用意しております。
Vâng, có một khu vườn nổi tiếng ạ. Đáp lại (ni kotaete) nhu cầu của khách hàng, chúng tôi cũng chuẩn bị một vài tour hướng dẫn ạ.
いいですね。ただ、私は天候にかかわらず外を歩くのが好きなんですが、雨天時はどうですか。
Hay quá. Tuy tôi là người thích đi bộ ngoài trời bất kể (ni kakawarazu) thời tiết thế nào, nhưng khi trời mưa thì sao ạ?
雨の日は、傘をお貸し出しするのはもちろん、室内の美術館などもお勧めしております。
Vào những ngày mưa, ngoài việc đương nhiên (wa mochiron) là cho mượn ô, chúng tôi còn gợi ý cả những bảo tàng mỹ thuật trong nhà nữa ạ.
ありがとうございます。助かります。
Cảm ơn bạn. Giúp ích cho tôi quá.
お客様に快適にお過ごしいただけるよう、スタッフ一同、尽力させていただきます。何かあればいつでもお申し付けください。
Để quý khách có thể trải qua một kỳ nghỉ thoải mái, toàn thể nhân viên chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình ạ. Nếu có gì xin quý khách cứ bảo ạ。
⭐Mẫu câu quan trọng
〜に際して(にさいして)
Khi / Nhân dịp ~
〜のみならず
Không chỉ ~
〜にこたえて
Đáp lại / Đáp ứng ~
〜にかかわらず
Bất kể / Không màng tới ~
〜はもちろん
... thì là điều tất nhiên
❓Questions
朝食にはどのような種類がありますか。
ホテルは、お客様のニーズにこたえて何を用意していますか。
客の趣味は何ですか。
雨の日、ホテルは何を貸し出しますか。
雨の日、傘を貸し出すほかに何を勧めましたか。
📚Vocabulary
宿泊
しゅくはく
lưu trú, trọ lại
豊富
ほうふ
phong phú
観光スポット
かんこうすぽっと
điểm du lịch
ニーズ
nhu cầu (needs)
尽力
じんりょく
nỗ lực, dốc sức
快適
かいてき
thoải mái
取り揃える
とりそろえる
chuẩn bị sẵn, gom đủ
申し付ける
もうしつける
yêu cầu, bảo