Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
28. Lối sống bền vững
Hội thoại N3 bài 28 - Lối sống bền vững
💬Dialogue
最近、プラスチックの使用を減らす「サステナブルな生活」を心がけているんです。
Dạo gần đây tôi đang chú ý đến "lối sống bền vững" bằng cách giảm sử dụng nhựa.
素晴らしい取り組みですね。環境のためのみならず、自分の生活を見直すいい機会になりますよね。
Một nỗ lực tuyệt vời quá. Không chỉ (nominarazu) vì môi trường, đó còn là cơ hội tốt để xem lại cuộc sống của chính mình nhỉ.
はい。マイバッグやマイボトルを持参するのはもちろん、量り売りの店を利用したりしています。
Vâng. Ngoài việc đương nhiên (wa mochiron) là mang theo túi cá nhân hay bình nước cá nhân, tôi còn sử dụng các cửa hàng bán theo cân nữa.
量り売りですか。必要な分だけ買えるので、無駄がなくていいですね。
Bán theo cân sao? Có thể mua đúng phần mình cần nên không có lãng phí, hay quá nhỉ.
ええ。店主の指導のもとで、ゴミを出さない工夫を学んでいます。
Vâng. Dưới (no moto de) sự hướng dẫn của chủ cửa hàng, tôi đang học cách để không tạo ra rác.
専門家のアドバイスを通じて、新しい知識が得られるのは魅力的です。
Việc nhận được những kiến thức mới thông qua (wo tooshite) lời khuyên của chuyên gia thật là hấp dẫn.
ただ、便利な生活に慣れきってしまった分、最初は少し不便に感じることもありました。
Tuy nhiên, vì đã quá quen (kire) với cuộc sống tiện nghi nên ban đầu cũng có lúc tôi thấy hơi bất tiện.
それは誰でも同じですよ。でも、不便さを楽しむ余裕が持てるようになると、生活が豊かになります。
Ai cũng vậy thôi ạ. Nhưng khi bạn có thể thảnh thơi tận hưởng cả sự bất tiện đó thì cuộc sống sẽ trở nên phong phú hơn.
おっしゃる通りです。これからも、無理のない範囲で続けていきたいです。
Đúng như bạn nói. Từ nay về sau tôi cũng muốn tiếp tục trong phạm vi không quá sức.
応援しています。私もAさんの活動を参考にさせていただきますね。
Tôi ủng hộ bạn. Tôi cũng sẽ tham khảo các hoạt động của bạn nhé。
⭐Mẫu câu quan trọng
〜のみならず
Không chỉ ~
〜はもちろん** (... thì là đương nhiên rồi, (nhưng ngoài ra còn...))
Việc A là chuyện đương nhiên nói làm gì, nhưng mức độ B cũng thế.
〜の下で(のもとで)** (Dưới sự ~ / Dưới (sự chỉ đạo, bảo bọc...))
Chỉ một người, tổ chức có sức ảnh hưởng, điều kiện... dưới sự ảnh hưởng đó mà làm việc gì.
〜を通じて(をつうじて)
Thông qua / Qua ~
〜きる
Hoàn toàn ~ / Xong hết ~
❓Questions
Aさんはどのような生活を心がけていますか。
Bさんはサステナブルな生活について、何のいい機会だと言いましたか。
量り売りの店のメリットは何だと言っていますか。
Aさんは誰の指導のもとで工夫を学んでいますか。
Aさんは最初、どのように感じることがありましたか。
📚Vocabulary
持参
じさん
mang theo
量り売り
はかりうり
bán theo cân
工夫
くふう
công phu, tìm tòi cách làm
習慣
しゅうかん
thói quen
魅力的
みりょくてき
hấp dẫn, có sức hút
豊か
ゆたか
phong phú
参考
さんこう
tham khảo
継続
けいぞく
kế tục, tiếp tục