Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
30. Tương lai của giáo dục
Hội thoại N3 bài 30 - Tương lai của giáo dục
💬Dialogue
最近、AIを活用した学習ツールが急速に普及していますね。
Dạo gần đây, các công cụ học tập ứng dụng AI đang phổ biến nhanh chóng nhỉ.
そうですね。技術の進歩にともなって、教育のあり方も大きく変わろうとしています。
Đúng vậy ạ. Cùng với (ni tomonatte) sự tiến bộ của công nghệ, hình thái của giáo dục cũng đang chuẩn bị thay đổi lớn.
ええ。個人のレベルに応じたカリキュラムを自動で作ってくれるのは非常に効率的です。
Vâng. Việc tự động tạo ra chương trình học tương ứng với (ni oujita) trình độ của từng cá nhân thật sự rất hiệu quả.
確かに。でも、ただ知識を得るだけならAIで十分ですが、人間同士の対話ぬきでは学べないこともありますよね。
Chắc chắn rồi. Nhưng nếu chỉ là để thu nạp kiến thức thì AI là đủ, thế nhưng cũng có những điều mà nếu thiếu đi (nuki de wa) sự đối thoại giữa người với người thì không thể học được nhỉ.
おっしゃる通りです。共感の能力や批判的思考は、やはり教師の指導のもとで育まれるべきものです。
Đúng như bạn nói. Những năng lực như đồng cảm hay tư duy phản biện, quả nhiên vẫn là thứ nên được nuôi dưỡng dưới (no moto de) sự hướng dẫn của giáo viên.
リモート教育が進むにつれて、画面上のやり取りだけでは物足りないと感じる学生も増えているようです。
Cùng với việc (ni tsure) giáo dục từ xa tiến triển, có vẻ như số lượng sinh viên cảm thấy chưa thỏa mãn nếu chỉ qua các trao đổi trên màn hình cũng đang tăng lên.
便利さはもちろん大切ですが、心の通った教育をどう維持するかが今後の課題ですね。
Đương nhiên (wa mochiron) là sự tiện lợi là quan trọng, nhưng việc làm thế nào để duy trì một nền giáo dục có sự kết nối tâm hồn là bài toán sắp tới nhỉ.
社会の変化にかかわらず、学ぶことの楽しさを伝え続けることは教育の本質だと思います。
Bất kể (ni kakawarazu) sự thay đổi của xã hội, tôi nghĩ bản chất của giáo dục chính là việc tiếp tục truyền tải niềm vui của việc học.
はい。テクノロジーを賢く使いつつ、人間の温かみも大切にする教育でありたいですね。
Vâng. Chúng ta mong muốn một nền giáo dục vừa sử dụng công nghệ một cách thông minh, vừa coi trọng cả hơi ấm con người.
同感です。これからの教育現場がどう進化していくか、注目していきましょう。
Tôi đồng ý. Hãy cùng chú ý xem các môi trường giáo dục từ nay về sau sẽ tiến hóa như thế nào nhé.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜に伴って(にともなって)
Cùng với ~
〜に応じた(におうじた)
Tương ứng với / Phù hợp với ~
〜抜きでは(ぬきでは)
Nếu không có ~ thì không thể ~
〜の下で(のもとで)** (Dưới (sự dẫn dắt, bảo vệ...))
Nêu ra người quản lý, điều hành, dẫn dắt để đối tượng cấp dưới hoạt động.
〜につれて
Cùng với việc / Càng ~ càng ~
❓Questions
技術の進歩にともなって、何が変わろうとしていますか。
AI学習ツールのメリットは何ですか。
Bさんは、AIだけでは学べないことは何だと言いましたか。
リモート教育が進むにつれて、学生はどのように感じていますか。
教育の本質は何だと言っていますか。
📚Vocabulary
普及
ふきゅう
phổ biến
批判的思考
ひはんてきしこう
tư duy phản biện
育む
はぐくむ
nuôi dưỡng
物足りない
ものたりない
chưa thỏa mãn, thiếu gì đó
本質
ほんしつ
bản chất
温かみ
あたたかみ
sự ấm áp, hơi ấm
進化
しんか
tiến hóa
同感
どうかん
đồng cảm, cùng ý kiến