Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

3. ばよかった : Giá mà... thì tốt rồi.

Grammar card for 3. ばよかった

✏️Cấu trúc

Vば + よかった / Vなければ + よかった

💡Cách sử dụng

Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm (hoặc đã làm) trong quá khứ.

📚Ví dụ

1

あの時、告白すればよかった。

Ano toki, kokuhaku sureba yokatta.

Giá mà lúc đó tôi tỏ tình thì tốt biết mấy.

2

もっと勉強しておけばよかった。

Motto benkyou shiteokeba yokatta.

Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.

3

行かなければよかった。

Ikanakereba yokatta.

Biết thế tôi đã không đi.

4

傘を持ってくればよかった。

Kasa wo mottekureba yokatta.

Đáng lẽ tôi nên mang theo ô.

5

カメラを買えばよかった。

Kamera wo kaeba yokatta.

Lẽ ra tôi nên mua máy ảnh.

6

早く寝ればよかった。

Hayaku nereba yokatta.

Biết thế ngủ sớm cho rồi.

7

彼に相談すればよかった。

Kare ni soudan sureba yokatta.

Giá mà tôi thảo luận với anh ấy.

8

タクシーに乗ればよかった。

Takushii ni noreba yokatta.

Lẽ ra nên đi taxi.

9

正直に言えばよかった。

Shoujiki ni ieba yokatta.

Lẽ ra nên nói thật.

10

朝ごはんを食べればよかった。

Asa gohan wo tabereba yokatta.

Biết thế tôi đã ăn sáng.

📖Ngữ pháp liên quan