Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

28. がち : Thường / Hay (mang nghĩa tiêu cực).

Grammar card for 28. がち

✏️Cấu trúc

V-masu (bỏ ます) + がち / N + がち

💡Cách sử dụng

Dùng để chỉ một xu hướng thường xảy ra, thường là những việc không tốt.

📚Ví dụ

1

最近、休みがちだ。

Saikin, yasumi gachi da.

Gần đây anh ấy hay nghỉ học/nghỉ làm.

2

若い時は間違いを犯しがちだ。

Wakai toki wa machigai wo okashi gachi da.

Khi còn trẻ ta thường hay mắc sai lầm.

3

冬は曇りがちの日が多い。

Fuyu wa kumori gachi no hi ga ooi.

Mùa đông có nhiều ngày thường hay âm u.

4

彼女は病気がちで、元気がない。

Kanojo wa byouki gachi de, genki ga nai.

Cô ấy hay bị bệnh nên không khỏe lắm.

5

初心者が忘れがちなこと。

Shoshinsha ga wasure gachi na koto.

Những điều mà người mới bắt đầu thường hay quên.

6

自分を正当化しがちだ。

Jibun wo seitouka shi gachi da.

Con người ta thường hay có xu hướng tự bào chữa cho mình.

7

仕事に夢中になると、不規則な生活になりがちだ。

Shigoto ni muchuu ni naru to, fukisoku na seikatsu ni nari gachi da.

Hễ mải mê công việc là sinh hoạt lại hay bị đảo lộn.

8

そんな考えは否定されがちだ。

Sonna kangae wa hitei sare gachi da.

Suy nghĩ như vậy thường hay bị phản đối.

9

独りよがりになりがちな研究。

Hitoriyogari ni nari gachi na kenkyuu.

Nghiên cứu mà thường hay sa vào chủ quan.

10

暗くなりがちな気分を盛り上げる。

Kuraku nari gachi na kibun wo moriageru.

Khuấy động tâm trạng vốn hay bị u ám.

📖Ngữ pháp liên quan