Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
26. ほど~ない : Không bằng như... / Không tới mức như....

✏️Cấu trúc
N + ほど~ない💡Cách sử dụng
So sánh phủ định, A không bằng B về một khía cạnh nào đó.
📚Ví dụ
今日は昨日ほど暑くない。
Kyou wa kinou hodo atsukunai.
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
彼は兄ほど背が高くない。
Kare wa ani hodo se ga takakunai.
Anh ấy không cao bằng anh trai.
この本はあの本ほど面白くない。
Kono hon wa ano hon hodo omoshirokunai.
Quyển sách này không hay bằng quyển kia.
思ったほど難しくなかった。
Omotta hodo muzukashikunakatta.
Không khó như tôi nghĩ.
期待したほど良くなかった。
Kitai shita hodo yokunakatта.
Không tốt như mong đợi.
彼女ほど歌が上手な人はいない。
Kanojo hodo uta ga jouzu na hito wa inai.
Không ai hát hay bằng cô ấy.
前ほど痛くない。
Mae hodo itakunai.
Không đau bằng trước.
想像したほど大きくない。
Souzou shita hodo ookikunai.
Không lớn như tưởng tượng.
聞いたほど怖くなかった。
Kiita hodo kowakunakatta.
Không đáng sợ như nghe nói.
彼ほど頭がいい人はいない。
Kare hodo atama ga ii hito wa inai.
Không ai thông minh bằng anh ấy.