✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
27. 一度に : Cùng một lúc / Tất cả trong một....

✏️Cấu trúc
一度に + V💡Cách sử dụng
Diễn tả việc làm nhiều thứ cùng một lúc hoặc làm tất cả trong một lần.
📚Ví dụ
1
一度に全部運ぶのは無理だ。
Ichido ni zenbu hakobu no wa muri da.
Vận chuyển tất cả cùng một lúc là không thể.
2
一度にたくさん食べないで。
Ichido ni takusan tabenaide.
Đừng ăn nhiều cùng một lúc.
3
一度に二つのことはできない。
Ichido ni futatsu no koto wa dekinai.
Không thể làm hai việc cùng một lúc.
4
一度に払えますか。
Ichido ni haraemasu ka.
Có thể trả một lần không?
5
一度に覚えられない。
Ichido ni oboerarenai.
Không thể nhớ hết một lúc.
6
一度に説明してください。
Ichido ni setsumei shite kudasai.
Hãy giải thích một lần cho hết.
7
一度に大勢来た。
Ichido ni oozei kita.
Đông người đến cùng một lúc.
8
一度に全部言わないで。
Ichido ni zenbu iwanaide.
Đừng nói hết một lúc.
9
一度に終わらせたい。
Ichido ni owarasetai.
Muốn hoàn thành một lần.
10
一度に買った方が安い。
Ichido ni katta hou ga yasui.
Mua một lần thì rẻ hơn.