✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
31. かける : Chưa xong / Dở dang.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + かける / かけの + N💡Cách sử dụng
Diễn tả hành động đang làm dở, chưa hoàn thành hoặc sắp xảy ra nhưng chưa xảy ra.
📚Ví dụ
1
食べかけのパンがある。
Tabekake no pan ga aru.
Có bánh mì ăn dở.
2
読みかけの本を閉じた。
Yomikake no hon wo tojita.
Đóng quyển sách đọc dở lại.
3
死にかけた。
Shinikaketa.
Suýt chết.
4
言いかけてやめた。
Iikakete yameta.
Định nói nhưng thôi.
5
書きかけの手紙がある。
Kakikake no tegami ga aru.
Có lá thư viết dở.
6
転びかけた。
Korobikaketa.
Suýt ngã.
7
忘れかけていた。
Wasurekakete ita.
Sắp quên mất rồi.
8
泣きかけた。
Nakikaketa.
Suýt khóc.
9
使いかけの消しゴム。
Tsukaikake no keshigomu.
Cục tẩy dùng dở.
10
諦めかけていた。
Akiramekakete ita.
Sắp bỏ cuộc rồi.