Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
35. 代わりに : Thay vì / Đổi lại / Thay cho.

✏️Cấu trúc
N/V (thường thể) + 代わりに💡Cách sử dụng
Diễn tả sự thay thế hoặc đổi chác. Có thể mang nghĩa "thay vì A thì B" hoặc "làm A để đổi lại B".
📚Ví dụ
母の代わりに料理を作った。
Haha no kawari ni ryouri wo tsukutta.
Nấu ăn thay mẹ.
バスの代わりに電車で行く。
Basu no kawari ni densha de iku.
Đi tàu điện thay vì xe buýt.
彼の代わりに私が行きます。
Kare no kawari ni watashi ga ikimasu.
Tôi sẽ đi thay anh ấy.
砂糖の代わりに蜂蜜を使う。
Satou no kawari ni hachimitsu wo tsukau.
Dùng mật ong thay đường.
働く代わりにお金をもらう。
Hataraku kawari ni okane wo morau.
Làm việc để đổi lại tiền.
手紙の代わりにメールを送った。
Tegami no kawari ni meeru wo okutta.
Gửi email thay vì thư.
肉の代わりに魚を食べる。
Niku no kawari ni sakana wo taberu.
Ăn cá thay vì thịt.
彼女の代わりに謝ります。
Kanojo no kawari ni ayamarimasu.
Tôi xin lỗi thay cô ấy.
車の代わりに自転車で行く。
Kuruma no kawari ni jitensha de iku.
Đi xe đạp thay vì ô tô.
先生の代わりに説明する。
Sensei no kawari ni setsumei suru.
Giải thích thay thầy.